MARKETING PLAN 2019

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
MARKETING PLAN 2019 by Mind Map: MARKETING PLAN 2019

1. A. Phát triển nội bộ phòng MKT

1.1. 1. Nâng cao hiệu quả công việc & phát triển năng lực nhân sự

1.1.1. 1.1. Cơ cấu nhân sự

1.1.1.1. Content và Trade hiện tại vẫn chưa có leader cứng để dẫn dắt team -> việc triển khai còn bị gãy khúc và mất thời gian

1.1.1.1.1. Upgrade năng lực của nhân viên hiện tại: - Training định kỳ 2 tuần/ lần - Feedback trực tiếp từ hiệu quả công việc

1.1.1.1.2. Đồng thời tìm kiếm người phù hợp cho vị trí leader lâu dài

1.1.1.2. Quy trình chưa thực sự hiệu quả (còn delay, phụ thuộc vào 3rd party) và do còn đang outsource khá nhiều

1.1.1.2.1. Họp định kỳ hàng tuần để định hình weekly plan và định hướng công việc rõ ràng hơn cho team

1.1.2. 1.2. Xây dựng khung năng lực yêu cầu cho các vị trí trong phòng MKT & kèm theo KPI đánh giá hiệu quả công việc

1.1.2.1. Hiện tại chưa có KPIs

1.1.2.1.1. Lập bảng mô tả công việc chi tiết cho từng team và cá nhân

1.1.2.1.2. Ghi nhận kết quả làm việc và liên tục follow/ update các chỉ số liên quan đến hiệu quả công việc của các team và cá nhân

1.1.2.1.3. Build KPIs phù hợp với từng team và từng cá nhân

1.1.2.2. Deadline: Done trong quý I/2019

1.1.3. 1.3. Quản lý công việc nội bộ team MKT hiệu quả hơn với Google Drive

1.1.3.1. File tài liệu và lưu trữ còn nhiều bất cập, file lưu chưa hiệu quả do còn tồn đọng từ các NV cũ, chưa thể sắp xếp/ xóa bỏ các tài liệu không cần thiết (cần nhiều thời gian để recheck)

1.1.3.1.1. Mỗi thành viên trong team phân chia và sắp xếp lại các file data theo từng team cho phù hợp hơn

1.1.3.1.2. Review và update hàng tháng

1.1.3.1.3. Deadline: [Task] Sắp xếp lại data hiện tại - Done trong quý I/2019

1.1.4. 1.4. Training nâng cao kiến thức chuyên ngành & các kỹ năng mềm cho các thành viên trong team

1.1.4.1. Hiện tại nội bộ vẫn còn thiếu sự kết nối chặt chẽ giữa các thành viên trong team cũng như kiến thức Marketing còn khá yếu

1.1.4.1.1. Team meeting cuối tháng: review task trong tháng + chuẩn bị các hạng mục triển khai cho tháng sau

1.1.4.1.2. Nâng cao kiến thức bằng các buổi trao đổi/ thảo luận nhóm/ rút kinh nghiệm và học hỏi thêm từ các task thực tế

1.1.4.1.3. các hoạt động nội bộ tăng đoàn kết phòng,

1.1.4.1.4. Đề xuất các khóa học nâng cao kỹ năng mềm và nghiệp vụ

1.2. 2. Kế hoạch khuyến mãi & truyền thông

1.2.1. 2.1. Kế hoạch KM theo Quý

1.2.1.1. Chưa làm kế hoạch trung hạn theo Quý

1.2.1.1.1. Đưa ra key message chạy xuyên suốt 1 quý và các CTKM nội bộ & kênh truyền thông theo Quý dựa theo kế hoạch Năm

1.2.2. 2.2. Kế hoạch KM theo Tháng

1.2.2.1. Còn chưa thực sự trơn tru và khi triển khai khá bị dồn dập do thiếu nhân lực design và còn bị phụ thuộc vào các NCC

1.2.2.1.1. Báo cáo tháng trước

1.2.2.1.2. CTKM nội bộ & kênh truyền thông

1.2.3. 2.3. Mở rộng thêm kênh MKT

1.2.3.1. Research và tìm kiếm thêm các MI/ KOLs tiềm năng

1.2.3.1.1. Instagram

1.2.3.1.2. Youtube

1.2.3.1.3. Facebook

1.3. 3. Mở rộng nguồn khách hàng + kênh truyền thông đa phương tiện

1.3.1. 3.1. Phát triển và mở rộng kênh phân phối/ truyền thông Zalo

1.3.1.1. Zalo là 1 kênh social có tiềm năng giúp tăng tập khách hàng, tuy nhiên phải cần phải có in house team để build được kênh Zalo.

1.3.1.1.1. Build team chỉ chuyên xây dựng nội dung và đẩy ads cho Zalo

1.3.2. 3.2. Phát triển và mở rộng tập khách hàng bằng cách hợp tác với các đối tác tiềm năng

1.3.2.1. Đang hợp tác vs khá nhiều đối tác + việc vận hành dưới nhánh còn nhiều bất cập

1.3.2.1.1. Đánh giá và xem xét độ hiệu quả giữa các đối tác đang và sẽ hợp tác => đưa ra next step và chọn các đối tác sẽ hợp tác lâu dài

1.3.2.1.2. Offer CTKM chạy trên app của các đối tác, đổi lại đối tác sẽ truyền thông cho brand đến các tập khách hàng của họ

1.3.2.1.3. Ví dụ ACB app, Zalo app

1.3.2.2. Xem thêm Mục II.5

1.3.3. 3.3. Đẩy mạnh Trade Marketing

1.3.3.1. Trade mkt hiện tại đang bị giới hạn về cách thức push CTKM tại điểm bán. Cần triển khai nhiều phương thức đa dạng hơn.

1.3.3.1.1. Chạy campaign tại điểm bán

1.3.3.1.2. Cross marketing với các đối tác khác như các quán trà sữa/ café

1.3.3.1.3. 1 quý / 1 lần

1.3.3.2. Xem thêm Mục II.5 & II.6

1.3.4. 3.4. Triển khai campaign activation tại các building

1.3.4.1. Nhân sự chưa đủ cứng để triển khai hoạt động trên diện rộng + chi phí triển khai khá cao

1.3.4.1.1. Booth đặt hàng linh động

1.3.4.1.2. Campaign thử món

1.3.4.1.3. Tạo các CTKM dành riêng cho khách hàng đăng ký tại các điểm chạy campaign/ building

1.3.4.2. Xem thêm Mục II

1.4. 4. Xây dựng chiến lược thương hiệu

1.4.1. 4.1. Lên kế hoạch branding cho các brand Gà và Bò

1.4.1.1. Thiếu tính sáng tạo và chưa phủ rộng trên MXH

1.4.1.1.1. Viral clips

1.4.1.1.2. KOLs/ MI

1.4.1.1.3. Hợp tác với các hot fanpage (truyentranhnhamnhi, thobaymau, …)

1.4.1.1.4. Các hoạt động gia tăng nhận diện thương hiệu * 2 campaign/năm

1.4.2. 4.2. Xây dựng và hoàn chỉnh content guideline cho 2 brand Gà nướng Ò Ó O & Bò-Lế-Rồ

1.4.2.1. Chưa có content guideline bài bản

1.4.2.1.1. Hợp tác với Hạ Chi - dự định đầu tháng 01/2019 sẽ hoàn thành

1.4.2.2. Xem thêm Mục I.1

1.4.3. 4.3. Đánh giá Hiệu quả của hệ thống nhận diện thương hiệu

2. B. Tăng tương tác với các phòng ban khác

2.1. 1. Kế toán

2.1.1. 1.1. Tối ưu phương thức thanh toán các khoản ĐXC

2.1.1.1. Chậm trễ trong việc chi các khoản FB Ads và các khoản thanh toán với đối tác -> hay bị dừng FB Ads

2.1.1.1.1. Đo lường và ước tính các khoản tạm ứng chính xác hơn để tránh việc dừng Ads

2.1.1.1.2. Review & revise 3 tháng / 1 lần

2.1.2. 1.2. Tối ưu phương thức chạy các CTKM cho phù hợp với phần mềm quản lý bán hàng

2.1.2.1. Các CTKM còn đang phụ thuộc vào khả năng vận hành của cukcuk

2.1.2.1.1. Check thông tin với kế toán trước khi chốt chạy các CTKM cho phù hợp với phần mềm quản lý bán hàng

2.1.2.1.2. Order với team Dev (anh Lộc) về những CTKM hấp dẫn hơn

2.2. 2. Kho vận

2.2.1. 2.1. Hoạch định quy trình giao hàng nội bộ rõ ràng

2.2.1.1. Vận chuyển POSM xuống nhánh chưa theo quy trình và ngày giờ cố định -> hay xảy ra tình trạng chậm trễ dưới nhánh không có POSM để trưng bày khi chạy CTKM mới

2.2.1.1.1. Lên kế hoạch rõ ràng và chi tiết hơn (theo ngày & theo hạng mục) về việc triển khai CTKM hàng tháng từ trụ sở chính về đến nhánh

2.2.2. 2.2. Thống kê số lượng POSM lưu trữ trong kho

2.2.2.1. Chưa có quy trình rõ ràng

2.2.2.1.1. Thống kê, update chi tiết số lượng POSM/ quà tặng lưu trữ trong kho sau mỗi đợt chạy CTKM/ campaign

2.3. 3. QLC

2.3.1. 3.1. Quản trị POSM / chi phí POSM hiệu quả hơn

2.3.1.1. Không có sự update liên tục từ nhánh lên cấp quản lý về tình trạng các POSM ở nhánh (hao mòn, hư hỏng) -> lúc chạy CTKM không có công cụ để gắn POSM

2.3.1.1.1. Đề xuất QLC đưa ra các biện pháp chế tài khi nhánh sử dụng hư hỏng POSM

2.3.1.1.2. Update tình trạng POSM liên tục và thường xuyên

2.3.2. 3.2. Đánh giá hiệu quả của các CTKM

2.3.2.1. Thiếu sự update liên tục giữa 2 phòng ban, chỉ khi nào MKT hỏi thì nhánh và QLC mới đưa thông tin lên

2.3.2.1.1. Update liên tục về độ hiệu quả của CTKM để MKT nắm và điều chỉnh cho phù hợp hơn trong tương lai

2.3.2.1.2. (thu thập feedback từ các nhánh trong tuần thứ 3 của mỗi tháng -> lên plan cho tháng sau cho phù hợp hơn)

2.4. 4. CS

2.4.1. Thống kê và kiểm soát các complain/feedback xấu từ các kênh truyền thông

2.4.1.1. 'Chưa thật sự chặt chẽ cũng như thiếu sự liên tục trong việc thống kê, báo cáo các sự việc lập đi lập lại nhiều lần để đưa ra hướng giải quyết giảm bớt/ dứt điểm vấn đề

2.4.1.1.1. MKT & CS kết hợp tạo form mẫu thống kê và update file ghi nhận feedback hàng tuần/ hàng tháng => báo cáo và đề xuất ra hướng giảm bớt các tình trạng đã bị feedback nhiều lần cũng như phòng ngừa các tình huống có thể xảy ra

2.5. 5. CSVC

2.5.1. Phân định task và quy trình làm việc hiệu quả giữa 2 phòng

2.5.1.1. Công việc và quy trình chưa rõ ràng giữa CSVC và MKT

2.5.1.1.1. Thiết lập task rõ ràng hơn cho 2 phòng

3. C. Mục tiêu công việc 2019

3.1. I. Xây dựng hoàn chỉnh mô hình kinh doanh của Gà Nướng Ò Ó O và Bò lế rồ, các tài liệu mô tả và hướng dẫn đi kèm

3.1.1. 1. Brand Image Identity

3.1.1.1. Details - Chốt với BOD và Hạ Chi

3.1.1.1.1. Nhân cách của Brand?

3.1.1.1.2. Voice - Tone

3.1.1.1.3. Value - Giá trị đem lại cho khách hàng

3.1.1.2. Deadline: Đầu tháng 01/2019

3.1.2. 2. Brand Guideline

3.1.2.1. Hoàn chỉnh 100% Brand Guideline

3.1.2.1.1. OFOOD - Hoàn thiền hơn các thông tin về công ty

3.1.2.1.2. BLR - hoàn chỉnh nội dung Giới Thiệu & Phong Cách

3.1.2.1.3. OOO - xây dựng lại Brand Guideline đầy đủ và hoàn chỉnh tương tự như Bò - dựa trên logo hiện tại và adapt theo concept mới của Gà Bình Phú

3.1.2.2. Deadline: Tháng 01/2019

3.1.3. Business Model - Working Process

3.1.3.1. Concept SP/ decor/ không gian/ tài chính ...

3.2. II. Xây dựng, mở rộng tập khách hàng và danh sách đối tác

3.2.1. 3. Determine & Analyze Current Customer

3.2.1.1. Define Segment & Current Loyal Custoner

3.2.1.1.1. Tập KH mục tiêu: thống nhất vs BOD & MM

3.2.1.1.2. Phân Tích

3.2.1.1.3. Timeline: On-going task - Monthly

3.2.1.1.4. Deadline: Phân tích được ít nhất 30% lượng data thu về - đến cuối quý I/2019

3.2.1.2. Improve Current Loyal Customer

3.2.1.2.1. Nhóm 1: Không tạo ra lợi nhuận, phàn nàn

3.2.1.2.2. Nhóm 2: Không tạo ra lợi nhuận

3.2.1.2.3. Nhóm 3: Tạo ra lợi nhuận thấp (thu nhập thấp/ thích săn deal)

3.2.1.2.4. Nhóm 4: Tạo ra lợi nhuận cao - KH trung thành

3.2.1.3. Research and Analysis: 1-2 người

3.2.2. 4. Explore new customer - Xây dựng và triển khai các chương trình gia tăng nhận biết thương hiệu và thúc đẩy doanh số để đạt được mục tiêu doanh số 2019

3.2.2.1. 4.1. Brand Awareness

3.2.2.1.1. Chạy BRAND AWARENESS CAMPAIGN => KPIs - reach tới 50-70% TA

3.2.2.1.2. Total Budget: 900 tr

3.2.2.2. 4.2. Build Interest

3.2.2.2.1. Từ tệp KH từ Brand Campaign

3.2.2.3. 4.3. Attract Customer

3.2.2.3.1. BIG SALE CAMPAIGN - CTKM hấp dẫn/ CTKM cho khách mới để tạo thu hút, gây sự chú ý

3.2.2.3.2. Total Budget: 740 tr

3.2.2.4. 4.4. Build Brand Love

3.2.2.4.1. CT Loyal Member, retarget, ... và campaign cho KH thân thiết để tạo loyal và brand love

3.2.3. 5. Explore new co-op possibilities

3.2.3.1. Research Marketing

3.2.3.2. Cross Marketing

3.2.3.2.1. Với cty nước giải khát - KH trẻ, thích thức uống năng lượng, giải khát

3.2.3.2.2. Với các cty/ building

3.2.3.2.3. Với các quán cafe hoài cổ/ tiệm trà sữa

3.2.3.3. Tùy vào đối tượng KH chung - mục tiêu mà chia co-op ra long term hay short term

3.2.3.4. KPIs: 1-2 đối tác lâu dài

3.2.3.5. Timeline: Sau khi phân tích KH

3.2.4. ZALO

3.2.4.1. ADD những KH thân thiết bằng số HOTLINE tại cửa hàng

3.2.4.2. Chăm sóc thường xuyên đối với nhưng KH VIP

3.2.4.3. Đăng tải các món ăn chế biến hàng ngày

3.2.4.4. Đăng ảnh các danh mục hàng có trong ngày

3.3. III. Xây dựng và triển khai các chương trình gia tăng trải nghiệm khách hàng tại các điểm chạm. - Trade MKT

3.3.1. 6. User Experience Campaigns

3.3.1.1. Tìm hiểu/ Khảo sát kH & nhân viên tại các Chi nhánh

3.3.1.1.1. Target

3.3.1.1.2. Question

3.3.1.2. Xây dựng, thực hiện và phát triển hệ thống thông tin Trade Marketing

3.3.1.2.1. Đo lường hiệu quả của từng chương trình quảng cáo, thử nghiệm POS, định vị thương hiệu, xây dựng thuộc tính thương hiệu

3.3.1.2.2. Chiến lược kênh phân phối, chiến lược promotion

3.3.1.2.3. Nghiên cứu hành vi người bán (đại lý), các mô hình hành vi người bán

3.3.1.3. Xây dựng chương trình khuyến mãi

3.3.1.4. POSM/ Trưng bày (merchandising)

3.3.1.5. Tổ chức sự kiện