Axit - Bazơ - Muối

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Axit - Bazơ - Muối by Mind Map: Axit - Bazơ - Muối

1. Axit

1.1. Phân tử gồm có 1 hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit

1.2. CTTQ: HnA

1.3. Phân loại

1.3.1. Axit có oxi

1.3.2. Axit không có oxi

1.4. Tên gọi

1.4.1. Không có oxi: Axit + Tên PK + hiđric

1.4.2. Có nhiều oxi: Axit + Tên PK + ic

1.4.3. Có ít oxi: Axit + Tên PK + ơ

2. Bazơ

2.1. Phân tử gồm có 1 nguyên tử KL liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH)

2.2. CTTQ: M(OH)n

2.3. Phân loại

2.3.1. Bazơ tan (kiềm)

2.3.2. Bazơ không tan

2.4. Tên gọi: Tên KL (kèm hóa trị nếu KL có nhiều hóa trị) + hiđroxit

3. Muối

3.1. Phân tử gồm 1 hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều gốc axit

3.2. CTTQ: MxAy

3.3. Phân loại

3.3.1. Muối trung hòa

3.3.2. Muối axit

3.4. Tên gọi: Tên KL (kèm hóa trị nếu KL có nhiều hóa trị) + tên gốc axit