Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Chủ đề by Mind Map: Chủ đề

1. Thời kỳ

1.1. Thời kỳ Tiền sử

1.1.1. Cá nhân tiêu biểu

1.1.2. Các triều đại

1.2. Thời kỳ Cổ đại

1.2.1. Cá nhân tiêu biểu

1.2.2. Các triều đại

1.3. Thời kỳ Bắc thuộc

1.3.1. Cá nhân tiêu biểu

1.3.2. Các triều đại

1.4. Thời kỳ Quân chủ

1.4.1. Cá nhân tiêu biểu

1.4.2. Các triều đại

1.5. Thời kỳ Hiện đại

1.5.1. Cá nhân tiêu biểu

1.5.2. Các triều đại

2. Khu vực

2.1. Khu vực văn hóa

2.1.1. Bắc Bộ

2.1.1.1. Các dân tộc

2.1.1.1.1. Dân tộc Kinh v

2.1.1.2. Các tỉnh

2.1.1.2.1. Bắc Ninh v

2.1.1.2.2. Hà Nội v

2.1.1.2.3. Hải Dương

2.1.1.2.4. Hà Nam

2.1.1.2.5. Quảng Ninh

2.1.1.2.6. Bắc Giang

2.1.1.2.7. Phú Thọ

2.1.2. Việt Bắc

2.1.2.1. Các dân tộc

2.1.2.1.1. Dân tộc Nùng-

2.1.2.1.2. Dân tộc Sán Chay-

2.1.2.1.3. Dân tộc Tày-

2.1.2.1.4. Dân tộc Cờ Lao v

2.1.2.1.5. Dân tộc La Chí-

2.1.2.1.6. Dân tộc Pu Péo v

2.1.2.2. Các tỉnh

2.1.2.2.1. Cao Bằng

2.1.2.2.2. Bắc Kạn

2.1.2.2.3. Lạng Sơn v

2.1.2.2.4. Hà Giang v

2.1.2.2.5. Tuyên Quang

2.1.2.2.6. Thái Nguyên v

2.1.3. Tây Bắc

2.1.3.1. Các dân tộc

2.1.3.1.1. Dân tộc Thái

2.1.3.1.2. Dân tộc H'Mông

2.1.3.1.3. Dân tộc Mường

2.1.3.1.4. Dân tộc Dao

2.1.3.1.5. Dân tộc Tày

2.1.3.1.6. Dân tộc Nùng

2.1.3.1.7. Dân tộc Bố Y

2.1.3.1.8. Dân tộc Giáy

2.1.3.1.9. Dân tộc Lào

2.1.3.1.10. Dân tộc Lự

2.1.3.1.11. Dân tộc Sán Chay

2.1.3.1.12. Dân tộc La Chí

2.1.3.1.13. Dân tộc La Ha

2.1.3.2. Các tỉnh

2.1.3.2.1. Hòa Bình

2.1.3.2.2. Sơn La

2.1.3.2.3. Điện Biên Phủ

2.1.3.2.4. Lai Châu

2.1.3.2.5. Lào Cai

2.1.3.2.6. Yên Bái

2.1.4. Tây Nguyên

2.1.4.1. Các dân tộc

2.1.4.1.1. Lào-

2.1.4.1.2. Lự-

2.1.4.1.3. Nùng-

2.1.4.1.4. Sán Chay-

2.1.4.1.5. Tày-

2.1.4.1.6. La Ha-

2.1.4.1.7. Ba Na-

2.1.4.1.8. Xơ Đăng

2.1.4.1.9. Cơ Ho

2.1.4.1.10. Giẻ Triêng

2.1.4.1.11. Hrê

2.1.4.2. Các tỉnh

2.1.4.2.1. Kon Tum

2.1.4.2.2. Gia Lai

2.1.4.2.3. Đắk Lắk v

2.1.4.2.4. Đắk Nông

2.1.4.2.5. Lâm Đồng

2.1.5. Trung Bộ

2.1.5.1. Các dân tộc

2.1.5.1.1. Thổ

2.1.5.1.2. Chứt

2.1.5.1.3. Mường-

2.1.5.1.4. Lào-

2.1.5.1.5. Ba Na-

2.1.5.1.6. Thái -

2.1.5.1.7. Chăm v

2.1.5.2. Các tỉnh

2.1.5.2.1. Thanh Hóa v

2.1.5.2.2. Nghệ An

2.1.5.2.3. Hà Tĩnh

2.1.5.2.4. Quảng Bình

2.1.5.2.5. Quảng Trị

2.1.5.2.6. Thừa Thiên - Huế v

2.1.5.2.7. Đà Nẵng

2.1.5.2.8. Quảng Ngãi

2.1.5.2.9. Bình Định

2.1.5.2.10. Khánh Hòa

2.1.5.2.11. Ninh Thuận v

2.1.5.2.12. Bình Thuận

2.1.5.2.13. Quảng Nam v

2.1.6. Nam Bộ

2.1.6.1. Các dân tộc

2.1.6.1.1. Dân tộc Pu Péo-

2.1.6.1.2. Dân tộc Khmer

2.1.6.2. Các tỉnh

2.1.6.2.1. TP Hồ Chí Minh

2.1.6.2.2. Bà Rịa - Vũng Tàu

2.1.6.2.3. Tây Ninh

2.1.6.2.4. Cần Thơ

2.1.6.2.5. An Giang v

2.1.6.2.6. Bến Tre

2.1.6.2.7. Trà Vinh v

2.2. Khu vực địa lý

2.2.1. Bản đồ các tỉnh

3. Lĩnh vực

3.1. 90Nghệ thuật

3.1.1. Cá nhân tiêu biểu

3.1.1.1. Hồ Xuân Hương

3.1.1.2. Bùi Xuân Phái

3.1.1.3. Nguyễn Du

3.1.1.4. Đào Tấn

3.1.2. Loại hình nghệ thuật

3.1.2.1. Văn học

3.1.2.2. Kiến trúc

3.1.2.3. Mĩ thuật

3.1.2.4. Sân khấu

3.1.2.5. Điện ảnh

3.1.2.6. Âm nhạc

3.2. Địa lý

3.3. Biển đảo

3.4. 44Lịch sử