Các dạng chuyển động

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Các dạng chuyển động by Mind Map: Các dạng chuyển động

1. Chuyển động tròn đều

1.1. Khái niệm

1.1.1. Là Chuyển động có quỹ đạo tròn và có tốc độ trung bình trên mọi cung tròn là như nhau

1.2. Tốc độ trung bình

1.2.1. Là đại lượng đo bằng thương số giữa độ dài cung tròn mà vật đi được và thời gian đi hết cùng tròn đó

1.3. Vecto vận tốc

1.3.1. Có phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo

1.3.2. Có phương luôn luôn thay đổi

1.4. Tốc độ dài 

1.4.1. Có độ lớn không đổi

1.5. Vận tốc tức thời

1.5.1. Có phương trùng với bán kính của đường tròn ( hướng vào tâm )

1.6. Tốc độ góc

1.6.1. Là đại lượng đo bằng cấp mà bán kính OM quét được trong một đơn vị thời gian

1.6.2. Độ lớn không đổi

1.6.3. Công thức:

1.7. Gia tốc hướng tâm (đại lượng vecto)

1.7.1. Gia tốc trong chuyển động tròn đều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo

1.7.2. Có độ lớn không thay đổi

1.7.3. Có hướng thay đổi

1.7.4. Công thức:

1.7.4.1. a (hướng tâm) = v^2 / r

1.7.4.2. a (hướng tâm) = r.vv^2

1.8. Chu kì

1.8.1. Thời gian vật đi được 1 vòng

1.8.2. T = 2.pi / vv . Đơn vị (s)

1.9. Tần số

1.9.1. Số vòng mà vật đi được trong 1s

1.9.2. f = 1/T = vv/2.pi ; Đơn vị vòng/giây (s) hay (Hz)

2. Chuyển động thẳng biến đổi đều

2.1. Khái niệm

2.1.1. Là chuyển động thẳng trong đó vận tốc tức thời hoặc tăng dần đều hoặc giảm dần đều theo thời gian

2.1.1.1. Vận tốc tức thời giảm dần đều theo thời gian gọi là chuyển động chậm dần đều (a.v <0)

2.1.1.2. Vận tốc tức thời tăng dần theo thời gian gọi là chuyển động nhanh dần đều (a.v<0)

2.1.1.3. Các công thức:

2.1.1.3.1. v = v0 + a.t

2.1.1.3.2. s = v0.t + 1/2t^2

2.1.1.3.3. v^2 - v0^2 = 2as

2.1.1.3.4. x = x0 + v0.t + 1/2.a.t^2

2.2. Vận tốc tức thời

2.2.1. Là vận tốc khi chạy trong quảng đường ngắn, tại một thời điểm ngắn

2.3. Vecto vận tốc tức thời đặc trưng bởi:

2.3.1. - Phương chiều: là phương và chiều của chuyển động

2.3.2. - Độ lớn:tỉ lệ với độ lớn của vận tốc tức thời

2.3.3. - Điểm đặt: tại vị trí vật chuyển động

2.4. Gia tốc

2.4.1. Khái niệm

2.4.1.1. Là đại lượng xác định bằng thương số giữa độ biến thiên vận tốc và khoảng thời gian vận tóc biến thiên

2.4.2. Công thức

2.4.2.1. a = (v - v0) / (t - t0)

2.4.2.2. Đơn vị m/s^2

2.4.3. Gia tốc cũng là đại lượng vecto

2.4.3.1. Vecto gia tốc của chuyển động nhanh dần đều cùng phương, cùng chiều với vecto vận tốc

3. Chuyển động thẳng đều

3.1. Khái niệm

3.1.1. Là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và có tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường

3.2. Tốc độ trung bình

3.2.1. cho biết mực độ nhanh, chậm của chuyển động

3.2.2. Vtb = s/t . Với s = x2 - x1; t = t2 - t1

3.2.2.1. Đơn vị m/s hoặc km/h

3.3. Phương trình chuyển động thẳng đều

3.3.1. x = x0 + vt

3.4. Đồ thị toạ độ - thời gian

4. Chuyển động cơ học

4.1. Khái niệm

4.1.1. Là sự thay đổi vị trí của vật đó so với các vật khác theo thời gian

4.2. Chất điểm

4.2.1. Là những vật có kích thước rất nhỏ so với độ dài đường đi

4.3. Quỹ đạo

4.3.1. Là đường mà chất điểm chuyển động vạch ra trong không gian

4.4. Cách xác định vị trí của vật trong không gian

4.4.1. Khi biết quỹ đạo

4.4.2. Khi chưa biết quỹ đạo

4.5. Cách xác định thời gian trong chuyển động

4.5.1. Phân biệt thời gian và thời điểm

4.6. Phân biệt hệ toạ độ và hệ quy chiếu