Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
sâu răng by Mind Map: sâu răng

1. định nghĩa:

1.1. Sâu răng là một bệnh ở tổ chức cứng của răng, đặc trưng bởi sự khử khoáng làm tiêu dần các chất vô cơ, hữu cơ ở men và ngà răng tạo thành lỗ sâu và không hoàn nguyên được.

2. dịch tễ

2.1. tuổi

2.2. môi trường

2.3. dân trí

2.4. kinh tế

3. nguyên nhân

3.1. tại chỗ

3.1.1. bản thân của răng

3.1.2. VK tạo acid

3.1.2.1. Streptococcus mutans Lactobacillus acidophillus Actinomyces Vi khuẩn giải protein: Làm tiêu hủy chất căn bản hữu cơ sau khi mất vôi.

3.1.3. food

3.1.3.1. Carbohydrat: chất bột đường gây sâu nhất. Protid: ít Lipid: không gây Thực phẩm có tính chất xơ ít gây sâu răng. Chế độ ăn đầy đủ, đúng bữa, không ăn vặt ít sâu răng

3.1.4. thời gian: chỉ phụ thuộc vào thời gian tiếp xúc vs răng

3.1.5. nước bọt

3.1.5.1. Trung hòa acid - Sát khuẩn - Chải rửa - Tái khoáng hóa

4. giải phẫu bệnh

4.1. đại thể

4.1.1. Lỗ sâu hình cầu, men bị phá hủy ít hơn ngà, bờ lỗ sâu lởm chởm, đáy và thành lỗ sâu có ngà mềm. Lỗ sâu có thể to hoặc nhỏ, nông hoặc sâu.

4.2. vi thể

4.2.1. Sâu men: trụ men bị cắt thành từng mảnh nhỏ, sau đó đến trụ men bị tách rộng rồi đến men răng bình thường Sâu ngà: dưới kính hiển vi điện tử thấy 4 vùng - Vùng hoại tử - Vùng nhiễm trùng: ống ngà bị vi khuẩn xâm lấn - Vùng bị ảnh hưởng: ống ngà bị mất chất khoáng - Vùng xơ hóa: ống ngà bị bít lại bởi chất khoáng

5. LS:

5.1. Sâu men (S1): thường gặp ở hố, rãnh mặt nhai, rìa miếng trám cũ. Triệu chứng chủ quan: chưa có Triệu chứng khách quan: - Men răng trắng đục hoặc vàng nâu - Mắc thám trâm khi khám

5.2. Sâu ngà: Triệu chứng chủ quan: - Ê buốt khi gặp kích thích: nóng, lạnh, chua, ngọt. - Hết kích thích hết ê buốt. Triệu chứng khách quan: lỗ sâu tiến triển đến ngà. Các thể lâm sàng: sâu ngà nông (S2) và sâu ngà sâu (S3)

6. CHẨN ĐOÁN

6.1. Chẩn đoán xác định: dựa vào ls 2. Chẩn đoán phân biệt - Thiểu sản men: - Mòn ngót cổ răng: - Sún răng ở trẻ em:

7. ĐIỀU TRỊ:

7.1. Điều trị 1. Sâu men: - Vệ sinh răng miệng - Tái khoáng ( Fluor) - Trám dự phòng (với trẻ có nguy cơ sâu răng cao: VSRM kém, ăn nhiều bánh kẹo…) 2. Sâu ngà: Điều trị bảo tồn (chữa răng) - Làm sạch lỗ sâu - Sát khuẩn - Trám kín

8. TIẾN TRIỂN VÀ BIẾN CHỨNG

8.1. Sâu ngà viêm tủy hoại tử tủy bệnh lý vùng quanh chóp viêm tổ chức liên kết, viêm xương hàm hoặc tụ lại ở chân răng tạo thành u hạt, nang chân răng… Biến chứng xa: viêm xoang hàm, viêm nội tâm mạc…