CHƯƠNG HALOGEN

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
CHƯƠNG HALOGEN by Mind Map: CHƯƠNG HALOGEN

1. MUỐI CLORUA

1.1. Muối clorua tiêu biểu

1.1.1. Muối của axit clohidric: MCln, Tiêu biểu nhất: NaCl,

1.2. Tính chất vật lí

1.2.1. Đa số các muối clorua tan nhiều trong nước

1.2.2. PbCl2 và AgCl, CuCl, Hg2Cl2 ít tan hoặc không tan

1.3. Ứng dụng

1.3.1. KCl làm phân kali

1.3.2. ZnCl2 để chống mục các thanh tà vẹt

1.3.3. AlCl3 là chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ

1.3.4. NaCl làm muối ăn, chất bảo quản và nguyên liệu điều chế Cl2, H2, NaOH, nước Gia-ven...

2. Hidro clorua- Axit Clohidric (HCl)

2.1. Tính chất vật lí

2.1.1. Chất không màu, mùi xốc, độc, tan tốt

2.1.2. HCl đăc là axit dễ bay hơi

2.2. Tính chất hóa học

2.2.1. Tính axit : có đầy đủ tính chất của axit

2.2.2. Tính khử: tác dụng các chất OXH mạnh như MnO2, KMnO4 ...

2.3. Điều chế

2.3.1. Trong phòng thí nghiệm: PHƯƠNG PHÁP SUNFAT

2.3.2. Trong công nghiệp: PHƯƠNG PHÁP TỔNG HỢP hoắc SUNFAT

3. IOT

3.1. trạng thái tự nhiên

3.1.1. ở dạng hợp chất có trong vỏ trái đất ít nhất so với các halogen khác

3.1.2. có trong nước biển nhưng rất ít hoặc một số loại rong biển

3.2. tính chất

3.2.1. Vật lí

3.2.1.1. là tinh thể màu đen tím

3.2.1.2. Có hiện tượng thăng hoa

3.2.1.3. ít tan trong nước ,tan nhiều trong dung môi hữu cơ

3.2.2. hóa học

3.2.2.1. là chất OXH mạnh nhưng kém hơn Brom. OXH được một số kim loại cần đun nóng hoặc chất xúc tác

3.2.2.2. OXH hidro ở nhiệt độ cao và xúc tác Pt, phản ứng thuận nghịch

3.2.2.3. tạo thành vs hồ tinh bột một chất có màu xanh, hầu như không tác dụng nước

3.3. Ứng dụng

3.3.1. làm chất sát trùng, muối iot phòng bệnh bướu cổ,sản xuất dược phẩm

3.4. điều chế

3.4.1. tách NaI từ rong biển sau đó OXH ion I- trong NaI thành I2

4. FLO

4.1. trạng thái tự nhiên

4.1.1. phần lớn tồn tại trong hai khoáng vật là CaF2 và Na3AlF6

4.2. điều chế

4.2.1. điện phân hỗn hợp KF+2HF nhiệt độ nóng chảy 70 C

4.3. tính chất hóa học

4.3.1. có độ âm điện lớn nhất

4.3.2. OXH tất cả kim loại, một số phi kim như H2...

4.3.3. OXH nước có hiện tượng bốc cháy

4.3.4. Axit HF tác dụng với SiO2

4.4. tính chất vật lí

4.4.1. là chất khí màu lục nhạt rất độc

4.5. ứng dụng

4.5.1. được dùng làm chất oxi hóa cho nhiên liệu lỏng trong tên lửa

4.5.2. điều chế một số dẫn xuất hidrocacbon

4.5.3. được dùng trong công nghiệp sản xuất nhiên liệu hạt nhân

4.5.4. hợp chất của Flo có thể gây hại môi trường

5. CLO

5.1. trạng thái tự nhiên

5.1.1. trữ lượng lớn nhất trong các halogen

5.1.2. tổn tại ở dạng hợp chất như muối clorua

5.2. Tính chất

5.2.1. Vật lí

5.2.1.1. là chất khí màu vàng lục, mùi xốc, nặng hơn không khí ,dễ hóa lỏng ở nhiệt độ cao

5.2.1.2. tan nhiều trong dung môi hữu cơ nhất là cacbon tetraclorua, hexan...

5.2.2. hóa học

5.2.2.1. có độ âm điện lớn có số oxi hóa -1,+1,+3,+5,+7

5.2.2.2. là phi kim rất hoạt động, là chất OXH mạnh, có tính khử

5.2.2.3. tác dụng hầu hết kim loại, hidro(ánh sáng), dd kiềm, muối halogen và chất khử như So2...

5.3. Ứng dụng

5.3.1. dùng để tẩy trắng, xử lí nước thải, sản xuất H2SO4 ...

5.4. điều chế

5.4.1. trong công nghiệp

5.4.1.1. sx bằng phương pháp điện phân dd NaCl bão hòa có màng ngăn

5.4.2. trong PTN

5.4.2.1. HCl đặc tác dụng chất OXH mạnh

6. KHÁI QUÁT

6.1. vị trí

6.1.1. nhóm VIIA, gồm: F,Cl, Br, I

6.2. Cấu tạo nguyên tử

6.2.1. 1. Giống nhau

6.2.1.1. 7 e lớp ngoài cùng (ns2np5)

6.2.1.2. 1 e độc thân

6.2.2. 2. Khác nhau

6.2.2.1. Nguyên tử Flo không có phân lớp d

6.2.2.2. Các nguyên tố khác có phân lớp d nên có thể có số oxi hóa +1 +3 +5, +7 trong hợp chất

7. HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA CLO

7.1. Nước Gia-ven

7.1.1. thành phần

7.1.1.1. dung dịch hỗn hợp NaCl và NaClO

7.1.2. tính chất

7.1.2.1. NaClO, HClO có tính OXH rất mạnh nên tính tẩy màu, sát trùng

7.1.2.2. NaClO là muối của axit yếu

7.1.3. Ứng dụng

7.1.3.1. tấy trắng vải, sợi,...; tẩy uế chuồng trại, nhà vệ sinh

7.1.4. điều chế

7.1.4.1. Phòng thì nghiệm: khí Cl2 tác dụng với NaOH loãng ở nhiệt độ thường

7.1.4.2. Công nghiệp: diện phân dd NaCl nồng đọ 15-20% trong thùng điên phân không có màng ngăn

7.2. Muối Clorua

7.2.1. CTPT: CaOCl2, là muối hỗn tạp

7.2.2. Tính chất

7.2.2.1. Chất bột màu trắng xốp, có tính OXH mạnh

7.2.2.2. Tác dụng với CO2 trong không khí ẩm

7.2.3. Ứng dụng

7.2.3.1. tẩy trắng tẩy uế; tinh chế dầu mỏ; xử lí các chất độc, bảo vệ môi trường

7.2.4. Điều chế

7.2.4.1. Clo tác dụng với vôi tôi ở 30oC

8. BROM

8.1. điều chế

8.1.1. dùng cl2 để oxh ion Br- trong NaBr có trong nước biển

8.2. trong phòng thí nghiệm

8.2.1. điều chế từ axit clohiric đặc với các chất oxh mạnh như MnO2 KMnO4 KcLO3

8.3. Tính chất

8.3.1. Vật lí

8.3.1.1. là chất lỏng màu đỏ nâu, dễ bay hơi, rất độc, gây bỏng da nặng

8.3.2. Hóa học

8.3.2.1. là chất oxh mạnh nhưng kém hơn clo, oxi hóa nhiều kim loại

8.3.2.2. chỉ oxi hóa hidro ở nhiệt độ cao

8.3.2.3. tác dụng với nước rất chậm

8.3.2.4. Axit bromhidric mạnh hơn axit HCl

8.4. Ứng dụng

8.4.1. dùng để chế tạo một số dược phẩm phẩm nhuộm chế tạo AgBr để tráng lên phim ảnh

8.5. trạng thái tự nhiên

8.5.1. ở dạng hợp chất chủ yếu là NaBr...