Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Tuần 7 by Mind Map: Tuần 7

1. Khái niệm từ loại

1.1. Từ loại là 1 lớp từ ngôn ngữ học được xác định bằng cú pháp hoặc hiện tượng hình thái

1.2. Từ loại còn được gọi là lớp từ, lớp từ vựng hoặc bộ phận câu nói trong Ngữ pháp truyền thống

2. Kết quả phân định từ loại

2.1. Nhóm 1

2.1.1. Thể từ

2.1.1.1. Danh từ

2.1.1.2. Đại từ

2.1.2. Vị từ

2.1.2.1. Động từ

2.1.2.2. Tính từ

2.2. Nhóm 2

2.2.1. Định từ

2.2.1.1. Lượng từ

2.2.1.2. Chỉ từ

2.2.2. Phó từ

2.2.2.1. Tiền phó từ: phó từ đứng trước động từ

2.2.2.2. Hậu phó từ: phó từ đứng sau động từ

2.3. Nhóm 3

2.3.1. Kết từ

2.3.1.1. Liên từ

2.3.1.2. Giới từ

2.3.2. Tính thái từ

2.3.2.1. Trợ từ

2.3.2.2. Tiểu từ

3. Tiêu chí phân định từ

3.1. Tiêu chí ngữ nghĩa

3.1.1. Hư từ: từ chỉ có chức năng ngữ pháp

3.1.2. Thực từ: từ có ý nghĩa từ vựng

3.1.2.1. Nhóm từ định danh biểu đạt sự vật, hiện tượng, khái niệm. Ví dụ: bàn, ghế, lợn, ..

3.1.2.2. Nhóm đại từ biểu thị hướng giao tiếp chỉ định trong trường hợp cụ thể: Ví dụ: tôi, mày, ...

3.1.2.3. Nhóm từ liệt kê xác định dãy sự vật, hiện tượng Ví dụ: mười, năm, ...

3.2. Tiêu chí cú pháp

3.2.1. Đại từ, số từ

3.2.2. Động từ, danh từ, tính từ, trạng từ

3.2.3. Liên từ, quán từ, tình thái từ