BA BÌNH DIỆN NGỮ DỤNG CỦA CÂU

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
BA BÌNH DIỆN NGỮ DỤNG CỦA CÂU by Mind Map: BA BÌNH DIỆN NGỮ DỤNG CỦA CÂU

1. BÌNH DIỆN NGỮ PHÁP

1.1. Nghiên cứu các quy tắc, cách thức liên kết các từ thành cụm từ (cú pháp cụm từ) và thành câu, kiểu câu (cú pháp câu)

1.2. Các loại

1.2.1. Cú pháp cụm từ:

1.2.1.1. Nghiên cứu cấu tạo ngữ pháp của các cụm từ.

1.2.2. Cú pháp câu

1.2.2.1. Nghiên cứu các đặc điểm, chức năng của các thành phần câu

1.2.2.1.1. Chủ ngữ

1.2.2.1.2. Vị ngữ

1.2.2.1.3. Các thành phần phụ khác

1.2.2.2. Nghiên cứu các kiểu cấu tạo của các loại câu

1.2.2.2.1. Câu đơn bình thường

1.2.2.2.2. Câu ghép

1.2.2.2.3. Câu phức

1.2.2.2.4. Câu đặc biệt

2. BÌNH DIỆN NGỮ NGHĨA

2.1. Nghĩa miêu tả của câu (nghĩa sự việc, nghĩa biểu hiện)

2.1.1. Là phần nghĩa phản ánh sự việc, hiện tượng, sự vật, trạng thái, hoạt động, ... ngoài thực tế khách quan.

2.1.2. Nội dung phản ánh hiện thực (sự thể; sự tình)

2.1.2.1. hành động (làm gì)

2.1.2.2. trạng thái (ra sao/ như thế nào)

2.1.2.3. Phẩm chất (tốt/ xấu)

2.1.2.4. quan hệ (đồng nhất/ hơn/ kém)

2.1.3. Nhân tố tham gia vào sự tình - tham tố (tham thể): biểu thị bằng:

2.1.3.1. danh từ

2.1.3.2. cụm danh từ

2.1.3.3. đại từ

2.2. Nghĩa tình thái

2.2.1. Thái độ, quan hệ của người nói đối với người nghe

2.2.2. Sự đánh giá người nói với hiện thực được phản ánh trong câu

3. BÌNH DIỆN NGỮ DỤNG

3.1. Nghiên cứu mối quan hệ

3.1.1. giữa câu với người sử dụng

3.1.2. giữa câu với việc sử dụng câu trong tình huống giao tiếp cụ thể

3.2. Các vấn đề đề cập

3.2.1. Sự hiện thực hóa cấu trúc cú pháp của câu trong phát ngôn (những hiện tượng tỉnh lược, tách câu, lựa chọn trật tự trong câu)

3.2.2. Mục đích nói của câu và những cách sử dụng câu theo lối trực tiếp và gián tiếp

3.2.3. Hành động nói trong câu

3.2.4. Nghĩa tường minh/ Nghĩa hàm ẩn

3.2.5. Cấu trúc tin