CHỦ ĐỀ 2

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
CHỦ ĐỀ 2 by Mind Map: CHỦ ĐỀ 2

1. Vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội

1.1. Là nền kinh tế mở, thị trường trong nước gắn liền với thị trường quốc tế

2. Là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển

3. Người tiêu dùng

3.1. Là người mua hàng hóa, dịch vụ đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của bản thân

4. Dịch vụ và hàng hóa đặc biệt

4.1. Dịch vụ

4.1.1. hàng hóa vô hình, không thể cất trữ

4.2. Hàng hóa đặc biệt

4.2.1. Quyền sử dụng đất đai

4.2.2. Chứng khoáng, chứng quyền và giấy tờ có giá

5. Thuộc tính

5.1. Giá trị mua bán

6. Đòi hỏi sự đa dạng, bình đẳng trước pháp luật của các chủ thể kinh tế

7. Lao động trù tượng

8. Thương hiệu

9. Đặc trưng và ưu thế

9.1. Đáp ứng nhu cầu về vật chất và tinh thần

9.2. Ứng dụng khoa học kĩ thuật

9.3. Môi trường cạnh tranh gay gắt, buộc người sản xuất hàng hóa phải luôn năng động, nhạy bén

9.4. Thõa mãn nhu cầu của con người

9.5. Làm phát triển giao lưu kinh tế. Khai thác được lợi thế của tự nhiên, xã hội, kỹ thuật

10. SẢN XUẤT HÀNG HÓA

10.1. Khái niệm

10.1.1. Là hình thức tổ chức kinh tế trên thị tường

10.2. Điều kiện ra đời

10.2.1. Giá trị sử dụng

10.2.2. Sự phân công lao động

10.2.3. Chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu xản xuất

11. HÀNG HÓA

11.1. Khái niệm

11.1.1. Là sản phẩm của lao động, thõa mãn nhu cầu thông qua trao đổi, mua bán

11.1.2. Phân loại : hữu hình và vô hình

11.2. Lượng giá trị

11.2.1. Là lượng thời gian hao phí lao động xã hội để sản xuất ra đơn vị hàng hóa

11.2.2. Đo bằng thời gian lao động xã hội cần thiết

11.2.3. Yếu tố ảnh hưởng

11.2.3.1. Năng suất lao động (NSLĐ)

11.2.3.2. Tăng NSLĐ

11.2.3.3. Cường độ lao động (CĐLĐ)

11.2.3.4. Tăng CĐLĐ

11.3. Tính hai mặt của lao động SXHH

11.3.1. Lao động cụ thể

12. THỊ TRƯỜNG

12.1. Khái niệm

12.1.1. Nơi diễn ra và tổng hòa các mối liên hệ liên quan đến mua bán, trao đổi hàng hóa

12.2. Vai Trò

12.2.1. Kích thích sự sáng tạo

12.2.2. Gắn liền với kinh tế quốc gia và kinh tế thế giới

12.3. Cơ chế thị trường

12.3.1. Là hệ thống các quan hệ kinnh tế mang đặc tính tự điều chỉnh nền kinh tế theo yêu cầu của quy luật kinh tế

12.3.2. Thực hiện chức năng quản lí nhà nước về kinh tế, khắc phục các khuyết tật về thị trường

12.3.2.1. Kết nối thông tin trong quan hệ mua bán

12.3.3. Là phương thức đơn giản để phân phối và sử dụng nguồn vốn, tài nguyên, công nghệ, sức lao động,...

12.4. Lợi ích kinh tế xã hội

12.5. Nền kinh tế thị trường

12.5.1. Quản lý nhà nước đối với nền kinh tế, khắc phục, thúc đẩy, đảm bảo bình đẳng xã hội và ổn định nền kinh tế

12.5.2. là môi trường, động lực thúc đẩy kinh tế thị trường phát triển

12.6. Quy luật kinh tế

12.6.1. Quy luật cung - cầu

12.6.2. Quy luật cạnh tranh

12.6.3. Quy luật giá trị

12.6.4. Quy luật lưu thông tiền tệ

13. VAI TRÒ CÁC CHỦ THỂ THAM GIA THỊ TRƯỜNG

13.1. Người sản xuất

13.1.1. Là người sản xuất và cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường

13.1.2. Đáp ứng nhu cầu con người, thu lợi nhuận

13.1.3. Không làm tổn hại đến lợi ích, sức khỏe của con người

13.2. Nhà nước

13.2.1. Các chủ thể trung gian