Get Started. It's Free
or sign up with your email address
KALI by Mind Map: KALI

1. VÀI TRÒ

1.1. Thành phần trọng yếu của hoạt động điện ở màng tế bào

1.2. Điều hòa thăng bằng kiềm toan của cơ thể

1.3. Tham gia phản ứng tổng hợp glycogen và protein trong tế bào.

2. NHU CẦU

2.1. Dưới 6 tháng tuổi: 400mg/ngày

2.2. 6-11tháng tuổi: 700 mg/ngày

2.3. 1-3tuổi: 3000 mg/ngày

2.4. 4-9 tuổi: 1800 mg/ngày

2.5. 10-16 tuổi: 4500 mg/ngày

2.6. 16 đến trên 50 tuổi: 4700 mg/ngày

2.7. Phụ nữ mang thai: 4700 mg/ngày

2.8. Phụ nữ cho con bú: 5100 mg/ngày

3. ĐẶC TÍNH

3.1. Khẩu phần dinh dưỡng thiếu Kali dường như có liên hệ với sự tăng huyết áp

3.2. Tăng lượng kali trong khẩu phần có tác dụng điều chỉnh huyết áp và ngăn ngừa sự tăng huyết áp

3.3. Hạ Kali: rối loạn điện giải (nguyên nhân: thất thoát kali)

3.4. Thiếu kali: bệnh lý toan máu trong tiểu đường, mất nước, ói hoặc tiêu chảy

3.5. Dấu hiệu thường gặp của thừa Kali: nhịp tim nhanh. hồi hộp, đổ mồ hôi, yếu cơ,...

3.6. Đưa Kali liều cao vào cơ thể bằng đường tĩnh mạch có thể làm ngưng tim đột ngột

4. một số thực phẩm giàu kali: đậu xanh, lá lốt, cùi dừa già, cá ngừ, mè