Hành Chính Nhân Sự

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Hành Chính Nhân Sự by Mind Map: Hành Chính Nhân Sự

1. Chức năng

1.1. Tham mưu và hỗ trợ cho BGĐ, trực tiếp thực hiện:

1.1.1. Tổ chức và quản lý nhân sự

1.1.2. Quản lý nghiệp vụ hành chính

1.1.3. Vấn đề pháp chế

1.1.4. Hoạt động truyền thông và quan hệ công chúng

1.1.5. Hoạt động nội bộ

2. Nhiệm vụ

2.1. Quản lý công tác nhân sự

2.1.1. Xây dụng cơ cấu tổ chức nhân sự cho các phòng ban

2.1.1.1. Sắp xếp, bố trí vị trí ngồi, không gian làm việc

2.1.1.2. Đánh giá kết quả công việc và năng lực nhân sự

2.1.1.3. Tham mưu tình hình nhân sự với BGĐ

2.1.2. Xây dựng kế hoạch nhân sự và chiến lược phát triển nguồn nhân lực

2.1.2.1. Tìm hiểu về nhu cầu nhân sự của từng bộ phận, phòng ban

2.1.2.2. Tính toán ngân sách liên quan đến chi phí lao động (quỹ lương, phụ cấp, BHXH, chi phí đào tạo, đãi ngộ và phúc lợi nhân viên, đồng phục)

2.1.2.3. Khảo sát lương và các chi phí lao động trên thị trường hiện tại

2.1.2.3.1. Cơ sở xây dụng chính sách nhân sự

2.1.2.4. Khảo sát lương và chính sách nhân sự hiện tại của doanh nghiệp, mức độ hài lòng của nhân viên

2.1.2.4.1. Cải tiến chính sách nhân sự

2.1.3. Xây dựng quy chế

2.1.3.1. Tiền lương

2.1.3.2. Nội quy lao động

2.1.3.3. Quy chế làm việc

2.1.3.3.1. Công tác tuyển dụng

2.1.3.3.2. Đào tạo

2.1.3.3.3. Bổ nhiệm/ Miễn nhiệm/ Cách chức/ Thôi việc

2.1.3.3.4. Khen thưởng/ Kỷ luật

2.1.3.3.5. Đánh giá nhân sự

2.1.3.4. Quy trình làm việc

2.1.3.4.1. Đề xuất nhân sự

2.1.3.4.2. Đánh giá nhân sự

2.1.3.4.3. Điều chuyển nhân sự

2.1.3.4.4. Đề xuất lương và các chế độ nhân viên

2.1.3.4.5. Đề xuất TB-TS-CCDC

2.1.3.4.6. Đề xuất chi phí/ Đề nghị tạm ứng

2.1.4. Quản lý hồ sơ nhân sự, thông tin nhân sự

2.1.4.1. Thu thập thông tin nhân sự mới

2.1.4.1.1. Đề xuất nhân sự từ trưởng bộ phận

2.1.4.1.2. Sơ yếu lý lịch

2.1.4.2. Lưu trữ thông tin nhân sự

2.1.5. Tổ chức và thực hiện

2.1.5.1. Tuyển dụng

2.1.5.2. Đánh giá

2.1.5.2.1. Đánh giá nhân sự

2.1.5.2.2. Đánh giá kết quả công việc

2.1.5.3. Đào tạo nhân sự

2.1.5.3.1. Đào tạo và hướng dẫn nhân sự mới

2.1.5.3.2. Đào tạo nhân viên lâu năm

2.1.5.3.3. Đào tạo nhân sự cấp quản lý

2.1.6. Thanh toán lương và dự trù chi phí

2.1.6.1. Chấm công

2.1.6.2. Tiếp nhận đề xuất lương và đánh giá nhân sự từ Trưởng bộ phận

2.1.6.3. Tổng hợp bảng chấm công và lập bảng lương

2.1.6.4. Đề xuất và duyệt lương + chi phí vận hành cùng BGĐ

2.1.6.5. Thực hiện chi lương và ghi nhận chi phí

2.1.7. Cung cấp và quản lý thông tin

2.1.7.1. Cơ cấu tổ chức

2.1.7.2. Sơ đồ nhân sự

2.1.7.3. Chế độ quyền lợi

2.1.7.4. Thông tin tuyển dụng

2.1.7.5. Chứng từ Công ty về nhân sự

2.2. Quản lý công tác hành chính

2.2.1. Xây dựng quy chế và thực hiện

2.2.1.1. Công tác văn thư

2.2.1.2. Lưu trữ hồ sơ doanh nghiệp

2.2.1.2.1. Hồ sơ nhân sự

2.2.1.2.2. Hồ sơ pháp lý

2.2.1.2.3. Hợp đồng

2.2.1.3. Công tác hậu cần

2.2.1.3.1. Lễ tân

2.2.1.3.2. Tiếp đón khách

2.2.1.3.3. Văn phòng phẩm

2.2.1.3.4. Đồng phục

2.2.1.3.5. Bảo quản TB-TS-CCDC

2.2.1.3.6. Quản lý điều động xe công ty

2.2.1.4. Đảm bảo công tác an ninh

2.2.1.4.1. An toàn lao động

2.2.1.4.2. PCCC

2.2.2. Thực hiện thủ tục hành chính

2.2.2.1. Pháp lý

2.2.2.1.1. Hợp đồng

2.2.2.1.2. Bản quyền

2.2.2.2. Soạn thảo văn bản hành chính

2.2.2.2.1. Lịch công tác

2.2.2.2.2. Lịch làm việc

2.2.2.2.3. Lịch họp/ Sử dụng phòng họp/ Sử dụng phòng chức năng

2.2.2.2.4. Thông báo

2.2.2.3. Tổ chức

2.2.2.3.1. Hội họp nội bộ/ đối ngoại

2.2.2.3.2. Sự kiện nội bộ/ sự kiện đối ngoại

2.2.3. Quản lý TB-TS-CCDC

2.2.3.1. Mua sắm bổ sung TB-TS-CCDC phù hợp cho các phòng ban và vận hành doanh nghiệp

2.2.3.2. Hướng dẫn sử dụng TB-TS-CCDC của công ty cho nhân viên

2.2.3.3. Kiểm kê TB-TS-CCDC

2.2.3.3.1. Phân loại TB-TS-CCDC

2.2.3.3.2. Thanh lý TB-TS

2.2.3.4. Bảo trì TB-TS-CCDC

2.2.3.4.1. Lịch vệ sinh định kỳ

2.2.3.4.2. Lịch kiểm tra TB-TS

2.2.4. Công tác xây dựng văn phòng/ Công ty

2.2.4.1. Kế hoạch xây dựng/ sửa chữa

2.2.4.1.1. Số lượng nhân viên

2.2.4.1.2. Sơ đồ phòng ban

2.2.4.1.3. Dự trù TB-TS-CCDC

2.2.4.2. Dự trù chi phí

2.2.4.3. Tính toán thời gian xây dựng/sửa chữa

2.2.4.3.1. Thông báo thời gian xây dựng/sửa chữa/di chuyển

2.2.4.3.2. Kế hoạch di chuyển

2.2.4.4. Giám sát thực hiện xây dựng/sửa chữa

2.2.4.5. Bảo trì văn phòng/CSVC tòa nhà

2.2.5. Xây dụng quy định và nâng cao tinh thần giữ gìn TS-TB-CCDC chung

2.2.5.1. Sử dụng đúng mục đích

2.2.5.2. Tiết kiệm điện/nước

2.2.5.3. Giữ vệ sinh chung

2.2.6. Thực hiện công tác vệ sinh văn phòng

2.2.6.1. Vệ sinh khu vực ra vào chính

2.2.6.2. Vệ sinh khu vực làm việc

2.2.6.3. Vệ sinh khu vực bếp

2.2.6.4. Vệ sinh khu vực vườn cây

2.2.7. Thực hiện công tác liên quan Thờ cúng/ Lễ

2.2.7.1. Cúng hằng tuần (thời gian 7-10 ngày)

2.2.7.2. Cúng các mùng hằng tháng

2.2.7.2.1. Mùng 2

2.2.7.2.2. Mùng 10

2.2.7.2.3. Mùng 16

2.2.7.3. Cúng Lễ lớn

2.2.7.3.1. ông Táo

2.2.7.3.2. Giao thừa

2.2.7.3.3. Khai trương sau Tết

2.2.7.3.4. Đoan Ngọ

2.2.7.3.5. Rằm

2.2.7.4. Lập kế hoạch

2.2.7.4.1. Chi phí:

2.2.7.4.2. Thời gian cúng: Trước 12 giờ trưa

2.2.7.4.3. Lưu ý

2.3. Quản lý truyền thông doanh nghiệp

2.3.1. Xây dựng chiến lược, kế hoạch

2.3.1.1. Ngân sách truyền thông

2.3.1.2. Thông điệp truyền thông

2.3.2. Phát triển quản lý công cụ truyền thông

2.3.2.1. Website

2.3.2.2. Fanpage

2.3.2.3. Poster/Banner

2.3.3. Xây dựng, phát triển nhận diện thương hiệu

2.3.3.1. Logo công ty

2.3.3.2. Kế hoạch branding

2.3.4. Tổ chức, sắp xếp họp, sự kiện truyền thông

2.4. Quản lý vấn đề pháp lý

2.4.1. Lựa chọn đơn vị tư vấn pháp lý phù hợp

2.4.2. Xây dựng, sửa đổi, bổ sung văn bản pháp lý

2.4.3. Vấn đề liên quan tranh chấp

2.5. Quản lý hoạt động của nhân viên HCNS

2.5.1. Xây dụng chiến lược, kế hoạch sử dụng nhân viên HCNS

2.5.2. Tổ chức bộ máy nhân sự

2.5.2.1. Cải thiện, nâng cao hiệu quả

2.5.3. Lập báo cáo định kỳ cho BGĐ

3. Cơ cấu nhân sự

3.1. Trưởng bộ phận

3.1.1. Cần chuyên môn

3.1.2. Tố chất quản lý

3.1.3. Có tinh thần xây dựng và kết nối

3.1.4. Yêu thích công việc và gắn bó lâu dài

3.1.5. Không ngại tiếp thu cái mới, giữ gìn văn hóa doanh nghiệp

3.2. Nhân viên hành chính

3.2.1. Kỹ tính

3.2.2. Năng động

3.2.3. Nhạy bén

3.2.4. Thích nghi tốt

3.3. Nhân viên nhân sự

3.3.1. Chuyên môn

3.3.2. Yêu công việc

3.3.3. Lập trường rõ ràng

3.4. Nhân viên bảo trì

3.5. Nhân viên vệ sinh