CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG by Mind Map: CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG

1. Mở đầu về khoa học môi trường

1.1. Định nghĩa và đối tượng nghiên cứu

1.2. Nhiệm vụ nghiên cứu và một số thí dụ về tác động của con người đối với môi trường

1.2.1. Nhiệm vụ nghiên cứu

1.2.2. Một số thí dụ về tác động con người làm ảnh hưởng trầm trọng đến môi trường

1.3. Mối quan hệ của môn học và các ngành khoa học khác

1.4. Mối tương quan giữa dân số ,sử dụng tài nguyên ,công nghệ ,suy thoái và ô nhiễm môi trường

1.4.1. Căn nguyên của sự suy thoái môi trường

1.4.2. Sự phân bố dân cư

1.5. Các quan điểm đối lập về việc sử dụng tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường

1.5.1. Nhóm Néo_malthus

1.5.2. Nhóm Cornucopians

2. Các nguyên lý cơ bản của sinh thái học và khoa học môi trường

2.1. Sinh vật và môi trường

2.1.1. Nhân tố sinh thái

2.1.1.1. Nhóm nhan tố vô sinh

2.1.1.2. Nhóm nhân tố hữu sinh

2.1.1.3. Nhóm nhân tố con người

2.1.2. Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái

2.1.2.1. Đất

2.1.2.2. Địa hình

2.1.2.3. Ánh sáng

2.1.2.4. Nhiệt độ

2.1.2.5. Nước

2.1.2.6. Không khí

2.1.3. Quần thể sinh vật

2.1.3.1. Định nghĩa

2.1.3.2. Đặc trưng cơ bản của quần thể

2.1.4. Sự thích nghi đối với môi trường đất

2.1.4.1. Sự thích nghi đối với môi trường đất

2.1.4.2. Sự thích nghi đối với môi trường địa hình

2.1.4.3. Sự thích nghi với ánh sáng

2.1.4.4. Sự thích nghi với nhiệt độ

2.1.4.5. Sự thích nghi với môi trường nước

2.1.4.6. Sự thích nghi với môi trường không khí

2.2. Quần xã sinh vật và hệ sinh thái

2.2.1. Quần xã sinh vật và các đặc trưng

2.2.1.1. Định nghĩa

2.2.1.2. Đặc trưng cơ bản của quần xã

2.2.2. Hệ sinh thái và các đặc trưng của hệ sinh thái

2.2.2.1. Định nghĩa

2.2.2.2. Cấu trúc

2.2.2.3. Dòng năng lượng trong hệ sinh thái và sự trao đổi chất

2.2.2.4. Chu trình sinh địa hóa học

2.2.2.5. Các loại hệ sinh thái

2.2.2.5.1. Các kiểu chính của hệ sinh thái trên cạn

2.2.2.5.2. Các kiểu của hệ sinh thái thủy sinh

2.2.2.6. Sự tiến hóa của hệ sinh thái

2.2.3. Con người và hệ sinh thái

3. Dân số học và phát triển dân số

3.1. Khái niệm cơ bản của dân số học

3.1.1. Tăng cường quần thể

3.1.2. Sự sinh sản, tử vong, di cư, nhập cư

3.1.3. Biến động số lượng cá thể của quần thể

3.2. Sự phát triển dân số người

3.2.1. Lịch sử gia tăng dân số thế giới

3.2.2. Chỉ số sinh, tử, tỷ lệ gia tăng dân số thế giới hiện nay

3.2.3. Chỉ số sinh tử và tỷ lệ gia tăng dân số của nước ta

3.2.4. Dự báo phát triển dân sô

4. Nhu cầu và các hoạt động thỏa mãn nhu cầu của con người

4.1. Nhu cầu về lương thực và thực phẩm

4.1.1. Các vấn đề liên quan đến lương thực, thực phẩm trên thế giới

4.1.2. Các hệ thống nông nghiệp trên thế giới -Những thực và động vật nuôi sống thế giới

4.1.3. Nhu cầu về năng lượng -Những triển vọng trong sản xuất nông nghiệp

4.1.3.1. Nhu cầu năng lượng

4.1.3.2. Triển vọng trong sản xuất nông nghiệp-Cuộc Cách mạng xanh

4.2. Nhu cầu về nhà ở

4.2.1. Nhà ở của con người

4.2.2. Kiến trúc nhà ở của cấc dân tộc trên thế giới

4.2.3. Nhà ở nông thôn và thành thị

4.3. Công nghiệp hóa và đô thị hóa

4.3.1. Nguồn gốc

4.3.2. Đô thị hóa ở thế kỉ 19 và hiện nay

4.4. Nhu cầu văn hóa xã hội

4.4.1. Nhu cầu về đời sống văn hóa xã hội văn minh

4.4.2. Nhu cầu du lịch, giải trí ,thể thao của con người

5. Tài nguyên thiên nhiên

5.1. Định nghĩa

5.2. Sự phân bố tài nguyên thiên nhiên

5.3. Phân loại các kiểu tài nguyên và tình hình sử dụng

5.4. Tài nguyên đất

5.4.1. Tầm quan trọng ,cấu trúc,sự hình thành và các loại đất chính

5.4.1.1. Tầm quan trọng

5.4.1.2. Cấu trúc đất

5.4.1.3. Sự hình thành đât

5.4.1.4. các loại đất chính

5.4.2. Tài nguyên đất trên thế giới và Việt Nam

5.4.2.1. Tài nguyên đất trên thế giới

5.4.2.2. Tài nguyên đất ở việt Nam

5.4.3. Sự bảo tồn đất

5.4.3.1. Tầm quan trọng của sự bảo tồn đất

5.4.3.2. Các đặc điểm chính trong việc bảo tồn đất đai

5.5. Tài nguyên nước

5.5.1. Ý nghĩa và tầm quan trọng của nước

5.5.2. Sự cung ứng và phục hồi nước

5.5.2.1. Sự cung ứng phục hồi nước trên toàn cầu

5.5.2.2. Nước dòng chảy

5.5.2.3. Nước ngầm

5.5.2.4. Sự sử dụng nước của thế giới và của Mỹ

5.5.3. Các vấn đề về tài nguyên nước

5.5.3.1. Nước quá ít

5.5.3.2. Nước quá nhiều

5.5.3.3. Nước uống bị nhiễm

5.5.3.4. Tài nguyên nước ở Việt Nam

5.5.4. Quản lý tài nguyên nước

5.5.4.1. Gia tăng sự cung ứng sử dụng

5.5.4.1.1. Những phương pháp quản trị tài nguyên nước

5.5.4.1.2. Những đập và hồ ,bể chứa nước

5.5.4.1.3. Những dự án thay đổi nước

5.5.4.1.4. Khai thác nước ngầm

5.5.4.1.5. Sự khử mặn

5.5.4.1.6. Mưa nhân tạo

5.5.4.2. Sự bảo tồn nước

5.5.4.2.1. Sự quan trọng của bảo tồn nước

5.5.4.2.2. Giảm sự hao hụt nước tưới tiêu

5.5.4.2.3. Giảm phung phí nước trong công nghiệp

5.5.4.2.4. Giảm phung phí nước gia dụng

5.6. Tài nguyên khoáng sản

5.6.1. Nguyên liệu cấu tạo vỏ trái đất-các loại khoáng sản

5.6.1.1. Nguyên liệu cấu tạo vỏ trái đất

5.6.1.2. Các loại khoáng sản

5.6.2. Nhu cầu sử dụng tài nguyên khoáng sản

5.6.2.1. Tài nguyên khoáng sản trên thế giới

5.6.2.2. Tài nguyên khoáng sản ở Việt Nam

5.6.2.3. Tệ nạn khai thác bừa bãi các khoáng sản

5.6.3. Tương lai của khoáng sản

5.6.3.1. Tài nguyên khoáng sản lục địa

5.6.3.2. Tài nguyên khoáng sản đại dương

5.7. Tài nguyên năng lượng

5.7.1. Lược sử sử dụng năng lượng trên thế giới và ở Việt Nam

5.7.1.1. Từ thời kì sơ khai đến thời kì hiện đại

5.7.1.1.1. Than đá

5.7.1.1.2. Khí đốt thiên nhiên

5.7.1.1.3. Dầu lửa

5.7.1.2. Sự sử dụng năng lượng và các vấn đề ở những nước kém phát triển

5.7.1.3. Sự khủng hoảng dầu trong những năm sau 1970

5.7.1.4. Dầu dư thừa những năm 1980

5.7.1.5. Cuộc khủng hoảng dầu sắp tới

5.7.1.6. Điện năng

5.7.1.7. công nghiệp điện nguyên tử

5.7.2. Năng lượng mới

5.7.2.1. Năng lượng mặt trời

5.7.2.2. Năng lượng địa nhiệt

5.7.2.3. Năng lượng nhiệt hạch

5.8. Tài nguyên rừng

5.8.1. Tài nguyên rừng trên thế giới

5.8.2. Tài nguyên rừng ở Việt Nam

5.8.3. Hậu quả của việc phá rừng đầu nguồn

5.8.4. Bảo vệ và phát triển tài nguyên rừng

5.9. Tài nguyên thiên nhiên sinh học

5.9.1. Tài nguyên thực vật và động vật hoang dã

5.9.2. Bảo vệ các loài hoang dã

5.9.2.1. Tiến đến sự thành lập những hiệp ước và luật lệ

5.9.2.2. Tiến đến việc thành lập khu bảo tồn loài thú hoang dã

5.9.2.3. Ngân hàng gen, sở thú, vườn thực vật, ao cá

5.9.3. Ý nghĩa của việc bảo tồn động vật và thực vật hoang dã

5.9.3.1. Ý nghĩa thẩm mỹ và giá trị

5.9.3.2. Ý nghĩa sinh thái

5.9.3.3. Ý nghĩa đạo lý

6. Ô nhiễm môi trường

6.1. Ô nhiễm môi trường nước

6.1.1. Tình trạng ô nhiễm nước

6.1.2. Các loại ô nhiễm nước

6.1.2.1. Ô nhiễm hữu cơ

6.1.2.2. Ô nhiễm sinh học

6.1.2.3. Ô nhiễm hóa học

6.2. Ô nhiễm môi trường không khí

6.2.1. Tình hình ô nhiễm không khí

6.2.2. Các chất gây ô nhiễm không khí

6.2.2.1. Ô nhiễm hóa học

6.2.2.2. Ô nhiễm sinh học

6.2.2.3. Ô nhiễm vật lý

6.2.3. Hậu quả của ô nhiễm không khí

6.3. Ô nhiễm môi trường đất

6.3.1. Tình hình ô nhiễm đất

6.3.2. Các loại ô nhiễm đất đai

6.3.2.1. Ô nhiễm sinh học

6.3.2.2. Ô nhiễm vật lý

6.3.2.3. Ô nhiễm hóa học

6.3.3. Hậu quả của ô nhiễm đất

6.4. Ô nhiễm tiếng ồn

6.4.1. Định nghĩa

6.4.2. Tình hình ô nhiễm tiếng ồn ở TP.HCM

6.4.3. Hậu quả của ô nhiễm tiếng ồn

6.5. Ô nhiễm phóng xạ

6.6. Ô nhiễm nhiệt

6.7. Ô nhiễm văn hóa, xã hội

7. Phương hướng và chương trình hành động về bảo vệ môi tường

7.1. Tình hình môi trường thế giới

7.1.1. Tình hình môi trường cuối những năm 1970

7.1.2. Dân số, tài nguyên, môi trường ở Mỹ

7.1.3. Dân số,tài nguyên , môi trường ở những nước đang phát triển

7.2. Tình hình môi trường Việt Nam

7.3. Phương hướng và chương trình hành động về bảo vệ môi trường ở quy mô toàn cầu

7.3.1. Khí quyển và khí hậu

7.3.2. Đất trồng và sự hoang mạc hóa

7.3.3. Nước ngọt

7.3.4. Rừng nhiệt đới

7.3.5. Đa dạng snh học

7.3.6. Đại dương

7.3.7. Sức khỏe liên quan đến môi trường

7.4. Phương hướng và chương trình hành động về bảo vệ môi trường Việt Nam

7.4.1. Dân số

7.4.2. Sản xuất lương thực , thực phẩm

7.4.3. Trồng rừng và đa dạng sinh học

7.4.4. Phòng chống ô nhiễm

7.4.5. Quản lý và quy hoạch môi trường

7.4.6. Công tác giáo dục, đào tạo môi trường