CÁC THÌ ĐỘNG TỪ

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
CÁC THÌ ĐỘNG TỪ by Mind Map: CÁC THÌ ĐỘNG TỪ

1. Hiện tại đơn

1.1. Cấu trúc:S + V(S/ES)

1.2. Cách dùng : + Nói về thói quen , hành động lặp lại ở hiện tại + nói về sự thật , chân lý + diễn tả hành động diễn tả lâu dài ở hiện tại + diễn tả hành động trong tương lai liên quan đến lịch trình , kế hoạch

1.3. dấu hiệu : always , usually , often , sometimes , rerely , never , ...

2. Hiện tại tiếp diễn

2.1. Cấu trúc: S + AM/IS/ARE +V-ING

2.2. Cách dùng : + diễn tả 1 hành động đang diễn ra tại thời điểm nói + diễn tả một hành động xảy ra xung quanh thời điểm nói + dùng sau câu mệnh lệnh , đề nghị + diễn tả hành động đã được lên kế hoạch thực hiện tương lại gần + nói về sự thay đổi , phát triển ở hiện tại + diễn tả 1 hành động nhất thời thường dùng với today , this week , this month , ... + dùng với trạng từ always , constantly , ... để nhấn mạnh hoặc diễn tả đều bực mình,khó chịu

2.3. Dấu hiệu : now , right now at present , at the morment , for the present time , for the time being , today , this week , ...

3. Hiện tại hoàn thành

3.1. Cấu trúc : S + HAVE/HAS + PP2

3.2. Cách dùng : + diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ , kéo dài đến hiện tại và có thể diễn ra trong tương lai + diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không rõ thời gian + diễn tả hành động vừa mới xảy ra ( có trạng từ '' just'') + diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ mà kết quả còn liên quan đến hiện tại + nói về trải nghiệm cuộc sống

3.3. Dấu hiệu : already , yet , just , ever , never ,since ,for ,lately ,so far ,until now , once...

4. Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

4.1. Cấu trúc : S+ HAVE/HAS + BEEN + V-ING

4.2. Cách dùng : diễn tả một hành động diễn ra liên tục từ quá khứ đến hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai

4.3. Dấu hiệu: all day/week..., for , since , so far , up till now , up to now , ....

5. Qúa khứ đơn

5.1. Cấu trúc : S + PP2

5.2. Cách dùng: + diễn tả 1 hành động xảy ra và hoàn tất trong quá khứ + diễn tả thói quen hoặc hành động lặp lại trong quá khứ + diễn tả hành động lâu dài ở quá khứ ( không còn diễn ra ở hiện tại ) + kể lại 1 chuỗi hành động xảy ra liên tục trong quá khứ

5.3. Dấu hiệu : yesterday , ago , last nigt/monday/week/month/year,in 2009,...

6. Qúa khứ tiếp diễn

6.1. Cấu trúc : S + WAS/WERE + V-ING

6.2. Cách dùng : + diễn tả một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có một hành động khác xen vào + diễn tả hàh động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ + diễn tả 2 hay nhiều hành động diễn ra song song trong quá khứ + diễn tả hành động diễn ra tạm thời ở quá khứ + diễn tả điều bực mình trong quá khứ

6.3. dấu hiệu : while , at that time , at the very moment , at 8 o'clock this morning , ...

7. Qúa khứ hoàn thành

7.1. Cấu trúc : S + HAD + PP2

7.2. Cách dùng : + diễn tả 1 hành động xảy ra và hoàn tất trước 1 thời điểm ở quá khứ + diễn tả 1 hành động xảy ra và hoàn tất một hành động khác trong quá khứ

7.3. dấu hiệu : already , ever , never , after , before , as soon as , by , by the time , up to then , by then , when , until , ...

8. Qúa khứ hoàn thành tiếp diễn

8.1. Cấu trúc : S + HAD BEEN + V-ING

8.2. Cách dùng : + nhấn mạnh tính liên tục của hành động cho đến 1 thời điểm hoặc 1 hành động khác xảy ra trong quá khứ

8.3. Dấu hiệu : until then , by the time , for , since , when , prior to that time , ...

9. Tương lai đơn

9.1. Cấu trúc : S + WILL/SHALL + V

9.2. Cách dùng : + Diễn tả một hành động sẻ xảy ra trong tương lai + diễn tả một quyết định được đưa ra ngay tại thời điểm nói + Dự đoán , diễn tả một ý kiến về 1 việc sẽ xảy ra trong tương lai + Đưa ra lời hứa , đề nghị , yêu cầu

9.3. Dấu hiệu : next month/week... in 3 days , tomorrow , soon , in the future , tonight,...

10. Tương lai gần

10.1. Cấu trúc : S + AM/IS/ARE +GOING+TO V

10.2. Cách dùng : + diễn tả 1 hành động diễn ra ở tương lai dựa trên thực tế , bằng chứng trong hiện tại + diễn tả dự định ở tương lai ( đã được quyết định hoặc có kế hoạch từ trước)

10.3. Dấu hiệu : next month/week...,tomorrow , in 3 days , soon , in the future , tonight ,...

11. Tương lai tiếp diễn

11.1. Cấu trúc : S + WILL/SHALL + BE + V-ING

11.2. Cách dùng : + diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong tương lai + diễn tả một hành động có kế hoạch diễn ra vào thời điểm cụ thể trong tương lai + diễn tả 2 hay nhiều hành động sẽ xảy ra đồng thời trong tương lai

11.3. dấu hiệu: in the future , this time next week/month/year,... at + giờ cụ thể + thời gian ở tương lai : at 9 a.m tomorrow

12. Tương lai hoàn thành

12.1. Cấu trúc : S + WILL/SHALL + HAVE + PP2

12.2. Cách dùng : + diễn tả một hành động sẽ hoàn tất trước 1 thời điểm trong tương lai + diễn tả 1 hành động sẽ hoàn tất trước 1 hành động khác trong tương lai

12.3. Dấu hiệu : by the time , by then , by the end of , prior to the time , before , before, after , when , ...