Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Vật lý P18 by Mind Map: Vật lý P18

1. 1, Cường độ dòng điện

1.1. I= q/t chú thích: I= cường độ dòng điện q= điện tích t= thời gian

1.2. đo độ mạnh yếu dòng điện

1.3. đo bằng Ampe kế

1.4. mắc theo kiểu nối tiếp

2. Định luật Ohm

2.1. hiệu điện thế giữa 2 đầu điện trở tăng, cường độ dòng điện tăng và tỉ lệ nghịch với điện trở

2.2. R=U/I chú thích: R= điện trở U=hiệu điện thế I = cường độ dòng điện

3. Điện trở

3.1. công thức điện trở dây dẫn: R=p.l/s chú thích R=điện trở p= điện trở xuất l= chiều dài dây dẫn s= chiều dài dây dẫn

3.2. điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài dây và tỉ lệ nghịch với tiết diện dây

3.3. đường tuyến V-A + nếu đồ thị là đường thẳng thì U/I= R không đổi, gọi là linh kiện thuần trở + nếu là đường công thì là linh kiện không thuần trở

4. điện năng

4.1. công thức xác định điện năng cung cấp: A= E.I.t

4.2. công thức xác định điện năng tiêu thụ: A= U.I.t

4.3. chú thích : A= điện năng(J) U= hiệu điện thế E= suất điện động(V) I= cường độ dòng điên t= thời gian(s)

4.4. suất điện động là hiều điện thế hai đầu

5. công suất điện

5.1. khái niệm: là hiệu điện nhất định để cho thiết bị hoạt động

5.2. công thức : P=A/t=U.I chú thích: P= công suất điện(W) A= điện năng t= thời gian U= hiệu điện thế I= cường độ dòng điện