Bài Sức khỏe

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Bài Sức khỏe by Mind Map: Bài Sức khỏe

1. Ngành

1.1. Y học cổ truyền

1.2. Y học hiện đại

2. Chuyên khoa

2.1. Tai mũi họng

2.2. Xương khớp

2.3. Da liễu

2.4. Phụ khoa

2.5. Bệnh tiêu hóa

2.6. Nam khoa

2.7. Da liễu thẩm mỹ

2.8. Bệnh Gan

2.9. Bệnh Thận

2.10. Bệnh tiền liệt tuyến

2.11. Bệnh thần kinh

2.12. Bệnh truyền nhiễm

3. Mẹ và bé

3.1. Chuẩn bị mang thai

3.1.1. Dinh dưỡng

3.1.2. Thuốc

3.1.3. Tiêm chủng

3.2. Thụ thai

3.2.1. Dấu hiệu thụ thai

3.2.2. Quá trình

3.2.3. Thuốc

3.2.4. Dinh dưỡng

3.3. Mang thai

3.3.1. Mang thai tháng đầu

3.3.1.1. Dấu hiệu

3.3.1.2. Dinh dưỡng

3.3.2. Mang thai 3 tháng đầu

3.3.2.1. Dấu hiệu sức khỏe

3.3.2.2. Dinh dưỡng mẹ bầu

3.3.3. Mang thai tháng thứ 4

3.3.4. Mang thai tháng thứ 5

3.3.5. Mang thai tháng thứ 6

3.3.6. Mang thai 3 tháng cuối

3.3.6.1. Sinh hoạt cho mẹ

3.3.6.2. Dấu hiệu cơ thể

3.3.6.3. Dinh dưỡng mẹ bầu

3.4. Sinh con

3.4.1. Trước khi sinh

3.4.2. Quá trình sinh con

3.5. Chăm sóc mẹ và bé

3.5.1. Chăm sóc mẹ sau sinh

3.5.1.1. Dinh dưỡng

3.5.1.2. Chăm sóc da

3.5.1.3. Giảm cân sau sinh

3.5.1.4. Tăng cường sữa mẹ

3.5.2. Chăm sóc trẻ nhỏ sau sinh

3.5.2.1. Dinh dưỡng

3.5.2.2. Các bệnh thường gặp

4. Đầu bệnh/ Chuyên đề

4.1. Viêm xoang

4.1.1. Thuốc viêm xoang

4.1.2. Mẹo chữa không dùng thuốc

4.2. Viêm mũi dị ứng

4.2.1. Mẹo chữa không dùng thuốc

4.3. Viêm amidan

4.3.1. Viêm amidan hốc mủ

4.3.2. Cắt amidan

4.3.3. Mẹo chữa không dùng thuốc

4.4. Ho

4.4.1. Dinh dưỡng

4.4.2. Mẹo chữa không dùng thuốc

4.5. Viêm họng

4.5.1. Viêm họng hạt

4.5.2. Mẹo chữa không dùng thuốc

4.6. Viêm phế quản

4.7. Viêm tai

4.8. Thoát vị đĩa đệm

4.8.1. Thoát vị đĩa đệm cổ

4.8.2. Thoát vị đĩa đệm cột sống

4.8.3. Điều trị không dùng thuốc

4.8.4. Bài tập

4.9. Viêm khớp

4.9.1. Viêm khớp cổ chân

4.9.2. Viêm khớp gối

4.9.3. Viêm khớp háng

4.9.4. Viêm khớp vai

4.10. Rạn xương - gãy xương

4.11. Chấn thương chỉnh hình

4.12. Loãng xương

4.12.1. Thuốc, sản phẩm

4.12.2. Sữa

4.13. Thấp khớp

4.14. Thoái hóa cột sống

4.15. Thoái hóa khớp

4.16. Bệnh Gout

4.16.1. Thuốc

4.16.2. Dinh dưỡng

4.16.3. Luyện tập

4.17. Mề đay

4.17.1. Mề đay trẻ em

4.17.2. Mề đay mang thai

4.17.3. Mề đay sau sinh

4.18. Mẩn ngứa

4.18.1. Nổi mẩn đỏ

4.18.2. Mẹo chữa không dùng thuốc

4.19. Ngứa da

4.20. Viêm da

4.20.1. Viêm da cơ địa

4.20.1.1. Mẹo chữa không dùng thuốc

4.20.1.2. Thuốc điều trị

4.20.2. Viêm da tiếp xúc

4.20.3. Viêm da tiết bã

4.20.4. Viêm da dị ứng

4.20.5. Viêm da mủ

4.21. Dị ứng

4.21.1. Dị ứng da mặt

4.21.2. Dị ứng thời tiết

4.21.3. Dị ứng mỹ phẩm

4.22. Á sừng

4.23. Bệnh chàm

4.24. Vảy nến

4.24.1. Mẹo chữa không dùng thuốc

4.24.2. Thuốc vảy nến

4.25. Tổ đỉa

4.25.1. Mẹo chữa không dùng thuốc

4.26. Viêm lang lông

4.27. Viêm âm đạo

4.27.1. Thuốc

4.28. Nấm âm đạo

4.29. Viêm cổ tử cung

4.30. Viêm lộ tuyến cổ tử cung

4.30.1. Phẫu thuật điều trị

4.31. Viêm phần phụ

4.32. Viêm vùng chậu

4.33. Vô sinh hiếm muộn

4.34. Buồng trứng đa nang

4.35. Rong kinh

4.36. Kinh nguyệt

4.36.1. Dinh dưỡng

4.36.2. Mẹo không dùng thuốc

4.37. Hậu sản

4.38. Lạc nội mạc tử cung

4.39. Huyết trắng

4.40. Viêm tắc vòi trứng.

4.41. Viêm đại tràng

4.41.1. Viêm đại tràng co thắt

4.41.1.1. Dinh dưỡng

4.41.1.2. Thuốc điều trị

4.41.2. Ung thư đại tràng

4.42. Bệnh dạ dày

4.42.1. Đau dạ dày

4.42.1.1. Dinh dưỡng

4.42.1.2. Thuốc

4.42.1.3. Mẹo giảm đau

4.42.2. Viêm hang vị

4.42.3. Viêm dạ dày

4.42.4. Đau thượng vị

4.42.5. Axit dạ dày

4.42.6. Ợ hơi, ợ chua

4.42.7. Vi khuẩn HP

4.42.7.1. Thuốc

4.42.7.2. Dinh dưỡng

4.42.8. Ung thư dạ dày

4.42.9. Xuất huyết dạ dày

4.43. Trào ngược dạ dày

4.43.1. Thuốc

4.43.2. Dinh dưỡng

4.43.3. Mẹo chữa không dùng thuốc

4.44. Hội chứng ruột kích thích

4.45. Táo bón

4.45.1. Dinh dưỡng

4.46. Bệnh trĩ

4.46.1. Thuốc

4.46.2. Dinh dưỡng

4.46.3. Mẹo chữa không dùng thuốc

4.47. Tiêu chảy

4.48. Yếu sinh lý

4.48.1. Thuốc tăng cường sinh lý

4.48.2. Dinh dưỡng

4.48.3. Tập luyện

4.49. Xuất tinh sớm

4.49.1. Mẹo trị xuất tinh sớm

4.50. Rối loạn cương dương

4.50.1. Điều trị

4.50.2. Dinh dưỡng

4.51. Liệt dương

4.51.1. Dinh dưỡng

4.51.2. Bài tập

4.52. Bệnh tinh trùng

4.53. Xuất tinh ngược dòng

4.54. Xuất tinh ra máu

4.55. Đau tinh hoàn

4.56. Bao quy đầu

4.57. Mụn

4.57.1. Thuốc trị mụn

4.57.2. Chăm sóc da tại nhà

4.57.3. Mụn trứng cá

4.57.4. Mụn bọc

4.57.5. Mụn mủ

4.57.6. Mụn sưng đỏ

4.57.7. Mụn dậy thì

4.57.8. Mụn thâm

4.57.9. Mụn ẩn

4.57.10. Mụn ẩn

4.57.11. Mụn nội tiết

4.57.12. Mụn cám

4.58. Nám - Tàn Nhang

4.58.1. Thuốc, sản phẩm

4.58.2. Mẹo chăm sóc tại nhà

4.58.3. Công nghệ cao

4.59. Sỏi gan

4.60. Xơ gan

4.61. Xơ gan cổ trướng

4.62. Viêm gan A

4.63. Viêm gan B

4.64. Viêm gan C

4.65. Sỏi thận

4.66. Thận hư

4.67. Thận yếu

4.68. Suy tuyến thượng thận

4.69. Suy thận

4.70. Viêm cầu thận

4.71. viêm thận bể thận cấp

4.72. ung thư thận

4.73. Viêm tiền liệt tuyến

4.74. Phì đại tiền liệt tuyết

4.75. U tiền liệt tuyến (U xơ, u nang)

4.76. Vôi hóa tuyến tiền liệt

4.77. Ung thư tiền liệt tuyến (K)

4.78. Tăng sản tuyến tiền liệt

4.79. Mất ngủ

4.80. Suy giảm trí nhớ

4.81. Đau đầu

4.82. Bệnh tiền đình

4.83. Alzheimer

4.84. Động kinh

4.85. Suy nhược thần kinh

4.86. Đau thần kinh

4.87. Rối loạn thần kinh

4.88. Bệnh Parkinson

4.89. Đột quỵ

4.90. Thần kinh ngoại biên

4.91. U não

4.92. Rối loạn co giật

4.93. Quai bị

4.94. Thủy đậu

4.95. Bệnh lao

4.96. Sởi

4.97. Bệnh dại

4.98. Bạch hầu

4.99. Ho gà

4.100. Đậu mùa

4.101. Dịch hạch

4.102. Bại liệt

4.103. Cúm

4.104. Sốt virus

4.105. Sốt xuất huyết

4.106. Uốn ván

4.107. Bại liệt

4.108. Cúm A/H5N1

4.109. Sốt vàng

4.110. Giang mai

4.111. Bệnh Lậu

4.112. Bệnh phong

5. Chung

5.1. Bác sĩ chuyên gia

5.2. Cơ sở y tế

5.3. Thuốc

5.3.1. Biệt dược

5.3.2. Sản phẩm

5.4. Dược liệu

5.5. Cộng đồng