Forms of Verbs Mind Map

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Forms of Verbs Mind Map by Mind Map: Forms of Verbs Mind Map

1. Gerund(Danh động từ)

1.1. 1)Làm chủ ngữ

1.2. 2)a)Làm tân ngữ trực tiếp của các động từ như avoid,consider,delay, enjoy,...

1.2.1. b)Làm tân ngữ của giới từ

1.2.1.1. adjective + preposition + gerund

1.2.1.2. Noun + preposition + gerund

1.2.1.3. Verb + preposition + gerund

1.2.2. c)Danh động từ được dùng sau các cụm từ:

1.2.2.1. + be busy doing st + can’t/couldn’t help doing st + can’t stand/bear/face doing st + it’s no good/use doing st=there’s no point in doing st + it’s (not) worth doing st: + can’t resist + sau động từ spend time/ money+ doing something - S+ have difficulty/trouble (in) doing something

1.3. 3)Làm bổ ngữ: Danh động từ làm bổ ngữ của chủ ngữ

1.4. 4)Làm ngữ đồng vị

1.4.1. Ex: cooking-oil: dầu ăn Sleeping-pill: thuốc ngủ Child-rearing: nuôi dạy con Child-bearing: việc sinh con

1.5. 5)Làm danh từ ghép:

2. Infinitive(Động từ nguyên thể)

2.1. 1)Làm chủ ngữ

2.2. 2)Tân ngữ

2.2.1. a)To-infinitive làm tân ngữ trực tiếp sau các động từ như: agree, appear ,arrange,ask,care,...

2.2.2. b)To-infinitive cũng được dùng sau các cụm từ: to make up one’s mind, to take care, to make sure, to make the trouble,…

2.2.3. c)To-infinitive thường được dùng sau các tính từ diễn tả cảm xúc, phản ứng và một số các tính từ thông dụng khác:

2.2.3.1. (un)able Delighted Proud Glad Ashamed Afraid Eager Surprised Anxious Pleased Annoyed Happy Ready Curious

2.2.4. d)To-infinitive dùng sau các nghi vấn từ trong lời nói gián tiếp(trừ why)

2.3. 3)Bổ ngữ của chủ ngữ hoặc tân ngữ (subjective/objective complements)

2.3.1. a)To-infinitive làm bổ ngữ của chủ ngữ

2.3.2. b)To-infinitive làm bổ ngữ của tân ngữ, sau động từ + tân ngữ

2.3.2.1. advise, allow/permit, ask, assume, beg, believe, cause, challenge, command, compel, consider, enable, encourage, expect, find, forbid, force, get, guess, hate, help, imagine, intend, instruct, invite, know, lead, like, leave, love, mean, need, observe, order, permit, prefer, persuade, remind, request, suspect, teach, tell, tempt, think, trust, urge, understand, want, warn, wish,…

2.4. 4)Trong cấu trúc:

2.4.1. a)It takes/took + O + thời gian + to-infi

2.4.2. b)Chỉ mục đích: so as to/in order to/to-inf

2.4.3. c)Bổ ngữ dành cho danh từ hoặc đại từ: S + V + Noun/pronoun + to- inf

2.4.4. d)It + be + adj + to-inf

2.4.5. e)S + V + too + adj/adv + (for sb) + to-inf

2.4.6. f)S + V + adj/adv + enough + (for sb) + to-inf

3. Verb followed either infinitive and gerunds:

3.1. -Without changing in meaning: Start, begin, intend, like, love, hate, prefer….

3.2. -Changing meaning: Stop + V-ing: dừng làm gì Stop + to V: dừng để làm gì Remember/forget/regret + to V: nhớ/quên/tiếc sẽ phải làm gì (ở hiện tại và tương lai) Remember/forget/regret + V-ing: nhớ/quên/tiếc đã làm gì (ở quá khứ). Try + to V: cố gắng làm gì Try + V-ing: thử làm gì Like + V-ing: thích làm gì vì nó thú vị, hay, cuốn hút, làm để thưởng thức Like + to V: làm việc đó vì nó là tốt và cần thiết. Would like + to V: mời ai đi đâu Prefer + doing something + to + doing something else. Prefer + to do something + rather than (do) something else Need + to V: cần làm gì Need/want/require + V-ing: mang nghĩa bị động Be used to + V-ing: quen với việc gì (ở hiện tại) Used to + V: thường làm gì trong quá khứ (bây giờ không làm nữa) See, hear, feel….+ O + bare-inf (chỉ sự chứng kiến toàn bộ hành động) +V-ing (chỉ sự chứng kiện một phần của hành động) Mean + to V-inf (chỉ sự dự định hoặc ý định) +V-ing (chỉ sự liên quan hoặc kết quả) Go on + to V-inf (chỉ sự thay đổi của hành động) +V-ing (chỉ sự liên tục của hành động)