Chấm công

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Chấm công by Mind Map: Chấm công

1. Web App

1.1. BOSS

1.2. GA

1.2.1. Quản lý chung

1.2.1.1. Nhân viên

1.2.1.2. Bộ phận

1.2.1.2.1. Lịch làm việc của từng bộ phận

1.2.1.3. Nghỉ lễ

1.2.1.4. Lớp tiếng Nhật

1.2.1.4.1. Danh sách lớp

1.2.1.4.2. Thông tin chuyển lớp

1.2.1.5. Nghỉ phép

1.2.1.5.1. Hưởng lương

1.2.1.5.2. Không lương

1.2.1.6. Nghỉ chế độ

1.2.1.6.1. Nghị định 85

1.2.1.6.2. Nuôi con nhỏ

1.2.1.6.3. Nghỉ đám cưới, đám hỏi, ma chay

1.2.1.7. Đăng kí đi trễ, về sớm

1.2.1.8. Đăng kí thông tin khác

1.2.2. Quản lý chấm công

1.2.2.1. Danh sách dữ liệu thô

1.2.2.2. Danh sách dữ liệu đã xử lí

1.2.2.2.1. Đi trễ

1.2.2.2.2. Về sớm

1.2.2.2.3. Quên chấm

1.2.2.2.4. Đúng giờ

1.2.2.2.5. Tính số ngày công

1.2.3. Thiết lập

1.2.3.1. Nghỉ chế độ

1.2.3.2. Giờ làm bù sau khi học tiếng Nhật

1.2.3.3. Phân quyền

1.2.3.4. Thời gian trừ phép, lương

1.2.4. Thống kê

1.2.4.1. Danh sách người vắng nhiều nhất trong tháng/năm

1.2.4.2. Danh sách người vắng học tiếng Nhật nhiều nhất trong tháng/năm

1.2.4.3. Danh sách người đi làm đúng quy định trong tháng/năm

1.2.4.4. Danh sách người đi trễ nhiều nhất trong tháng/năm

1.2.4.5. Danh sách người về sớm nhiều nhất trong tháng/năm

1.2.5. Biểu đồ

1.2.5.1. Tình hình vắng học tiếng Nhật

1.2.5.2. Tình hình vắng của nhân viên

1.2.5.3. Tình hình đi trễ, về sớm của nhân viên trong năm

1.2.6. Thông tin chung

1.2.6.1. Về các chế độ của công ty

1.2.6.1.1. Nghỉ phép

1.2.6.1.2. Nghỉ sinh

1.2.6.1.3. Nghị định 85

1.2.6.1.4. Nuôi con nhỏ

1.2.6.1.5. Cưới hỏi, ma chay

1.2.6.2. Thông tin phần mềm

1.2.6.2.1. Mô tả công ty Brycen

1.2.6.2.2. Mô tả phần mềm

1.2.7. Thông tin cá nhân

1.2.7.1. Đi trễ

1.2.7.2. Về sớm

1.2.7.3. Quên chấm

1.2.7.4. Đúng giờ

1.2.7.5. Tính số ngày công

1.2.7.6. Vắng

1.2.7.7. Nghỉ phép

1.2.7.8. Nghỉ chế độ

1.3. Ngôn ngữ

1.3.1. Tiếng Việt

1.3.2. Tiếng Nhật

1.3.3. Tiếng Anh

1.4. Nhân viên

1.4.1. Quản lý chung

1.4.1.1. Nhân viên

1.4.1.2. Bộ phận

1.4.1.2.1. Lịch làm việc của từng bộ phận

1.4.1.3. Nghỉ lễ

1.4.1.4. Lớp tiếng Nhật

1.4.1.4.1. Danh sách lớp

1.4.1.4.2. Thông tin chuyển lớp

1.4.1.5. Nghỉ phép

1.4.1.5.1. Hưởng lương

1.4.1.5.2. Không lương

1.4.1.6. Nghỉ chế độ

1.4.1.6.1. Nghị định 85

1.4.1.6.2. Nuôi con nhỏ

1.4.1.6.3. Nghỉ đám cưới, đám hỏi, ma chay

1.4.1.7. Đăng kí đi trễ, về sớm

1.4.1.8. Đăng kí thông tin khác

1.4.2. Quản lý chấm công

1.4.2.1. Danh sách dữ liệu thô

1.4.2.2. Danh sách dữ liệu đã xử lí

1.4.2.2.1. Đi trễ

1.4.2.2.2. Về sớm

1.4.2.2.3. Quên chấm

1.4.2.2.4. Đúng giờ

1.4.2.2.5. Tính số ngày công

1.4.3. Thông tin chung

1.4.3.1. Về các chế độ của công ty

1.4.3.1.1. Nghỉ phép

1.4.3.1.2. Nghỉ sinh

1.4.3.1.3. Nghị định 85

1.4.3.1.4. Nuôi con nhỏ

1.4.3.1.5. Cưới hỏi, ma chay

1.4.3.2. Thông tin phần mềm

1.4.3.2.1. Mô tả công ty Brycen

1.4.3.2.2. Mô tả phần mềm

1.4.4. Thông tin cá nhân

1.4.4.1. Đi trễ

1.4.4.2. Về sớm

1.4.4.3. Quên chấm

1.4.4.4. Đúng giờ

1.4.4.5. Tính số ngày công

1.4.4.6. Vắng

1.4.4.7. Nghỉ phép

1.4.4.8. Nghỉ chế độ

1.4.5. Gửi phản hồi

2. Mobile App