Hệ thống trao đổi nông sản sạch online

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Hệ thống trao đổi nông sản sạch online by Mind Map: Hệ thống trao đổi nông sản sạch online

1. Functional

1.1. Actors

1.1.1. Người dùng

1.1.1.1. Đăng ký

1.1.1.1.1. Facebook

1.1.1.1.2. Twitter

1.1.1.1.3. Google

1.1.1.1.4. Traditional

1.1.1.2. Chứng thực

1.1.1.2.1. Xác nhận email

1.1.1.2.2. Xác nhận số mobile phone

1.1.1.3. Quản lý account

1.1.1.3.1. Sổ địa chỉ

1.1.1.3.2. Thông tin cá nhân

1.1.1.3.3. Đối tác quen

1.1.1.3.4. Thông tin chào hàng

1.1.1.3.5. Thông tin giao dịch

1.1.1.3.6. Invite thành viên mới

1.1.1.4. Đăng tin cung cấp nông sản

1.1.1.4.1. Thời gian

1.1.1.4.2. Số lượng

1.1.1.4.3. Ảnh/Video

1.1.1.4.4. Mô tả

1.1.1.5. Đăng tin tiêu thụ nông sản

1.1.1.5.1. Thời gian

1.1.1.5.2. Loại nông sản

1.1.1.5.3. Số lượng

1.1.1.6. Chào hàng

1.1.1.6.1. Người bán chào hàng các tin đang đăng

1.1.1.7. Giao dịch

1.1.1.7.1. Tự thỏa thuận qua hệ thống inbox/chat

1.1.1.7.2. Được quyền review khi giao dịch thành công

1.1.1.7.3. Tự hủy giao dịch nếu quá thời gian thỏa thuận mà chưa lấy hàng

1.1.1.8. Khiếu nại

1.1.1.8.1. Đưa bằng chứng

1.1.1.8.2. Trừ điểm trust level

1.1.1.8.3. Cộng điểm credit

1.1.2. Điều hành viên

1.1.2.1. Quản lý tin đăng

1.1.2.1.1. Kiểm duyệt

1.1.2.2. Phân quyền điều hành dựa theo trust level

1.1.2.2.1. Điều hành viên chính là thành viên có trust level cao

1.1.2.3. Quản lý thông tin nông sản

1.1.2.3.1. Kiểm duyệt đề xuất bổ sung

1.1.2.3.2. Thay đổi meta data

1.1.2.4. Kiểm duyệt hành động của điều hành viên khác

1.1.2.4.1. Phải có trust level cao

1.1.3. Kỹ thuật viên

1.1.3.1. Config hệ thống

1.1.3.2. Report

1.1.3.3. Monitor

1.1.3.4. Quản lý thành viên

1.2. Vĩnh viễn

1.3. Hệ thống điểm uy tín (trust level)

1.3.1. Các mức độ

1.3.2. Cấp quyền theo trust level

1.3.3. Danh hiệu (badge)

1.3.4. Hành động

1.3.4.1. Tăng

1.3.4.1.1. Giao dịch thành công

1.3.4.1.2. Review tốt

1.3.4.1.3. Đóng góp cho hệ thống

1.3.4.1.4. Invite thành viên mới

1.3.4.1.5. Hoàn thành các yêu cầu của hệ thống

1.3.4.2. Giảm

1.3.4.2.1. Tin bị đánh dấu spam/warning

1.3.4.2.2. Giao dịch bị khiếu nại

1.4. Hệ thống quản lý thông tin nông sản

1.4.1. Người dùng tự bổ sung

1.4.1.1. Phải có trust level nhất định

1.4.1.2. Suggest thay đổi

1.4.2. Danh mục

1.4.3. Metadata

1.5. Hệ thống gửi message

1.5.1. Tìm kiếm nông sản

1.5.1.1. Theo khu vực

1.5.1.1.1. Chọn trong bán kính gần địa chỉ

1.5.1.1.2. Chọn trên google maps

1.5.1.2. Theo loại nông sản

1.5.1.3. Theo trust level của người cung cấp

1.5.1.4. Theo đối tác quen

1.5.1.5. Theo nhu cầu

1.5.1.5.1. Cung cấp

1.5.1.5.2. Tiêu thụ

1.5.2. Chat

1.5.2.1. Offline message

1.5.2.1.1. Notify

1.5.2.2. Online chat

1.5.3. Mobile App

1.6. Hệ thống quản lý media

1.6.1. Upload ảnh

1.6.2. Upload video

1.6.3. Xóa rác

1.7. Hệ thống điểm credit

1.7.1. Tăng

1.7.1.1. Góp nông sản cho hệ thống

1.7.2. Giảm

1.7.2.1. Nhận nông sản từ hệ thống

2. Non-functional

2.1. UX tốt

2.1.1. Logo

2.1.2. Nhận diện thương hiệu

2.1.3. UX best practices

2.2. Chi phí thấp

2.2.1. AWS

2.3. Chịu tải tốt

2.3.1. AWS

2.4. Chịu lỗi tốt

2.4.1. AWS

2.5. Bảo mật

2.5.1. AWS

3. Tên dự án

3.1. Tiếng Việt

3.2. Tiếng Anh

3.3. Nhận diện thương hiệu

4. Platform

4.1. Web

4.1.1. Full functional

4.2. Mobile

4.2.1. Chat

4.2.2. Notify

4.2.3. Tìm địa điểm nông sản sạch xung quanh

5. Nội dung

5.1. ĐIều khoản

5.2. Hướng dẫn sử dụng

5.3. Tin tức

6. Pháp lý

6.1. Mạng xã hội

6.2. Kinh doanh trực tuyến

6.3. Dịch vụ trực tuyến

6.4. Tiền ảo