Liên Minh Huyền Thoại

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Liên Minh Huyền Thoại by Mind Map: Liên Minh Huyền Thoại

1. Nhận biết

1.1. Một môn thể thao điện tử

1.1.1. Có đào tạo

1.1.1.1. Đại học Carnegie Mellon

1.1.1.2. Trường đại học cao đẳng Gangseo-gu

1.1.2. Phổ biến

1.1.2.1. Số liệu 2014

1.1.2.1.1. 67 triệu người chơi / tháng

1.1.2.1.2. 27 triệu người chơi / ngày

1.2. Game thủ chuyên nghiệp

1.2.1. Trong nước

1.2.1.1. QTV

1.2.1.2. Optimusss

1.2.1.3. Archie

1.2.1.4. ...

1.2.2. Ngoài nước

1.2.2.1. Faker

1.2.2.2. Madlife

1.2.2.3. Imp

1.2.2.4. Marin

1.2.2.5. ...

2. Thông tin game

2.1. Phát hành

2.1.1. Riot Games

2.1.2. 27/10/2009

2.2. Thể loại

2.2.1. MOBA

2.2.1.1. Các chế độ chơi

2.2.1.1.1. Truyền Thống

2.2.1.1.2. Twisted Treeline

2.2.1.1.3. ARAM

2.2.1.1.4. Chế độ Cướp cờ

2.2.1.1.5. URF

2.2.1.2. Tướng

2.2.1.2.1. Xạ Thủ

2.2.1.2.2. Pháp Sư

2.2.1.2.3. Sát thủ

2.2.1.2.4. Đấu sĩ

2.2.1.2.5. Đỡ Đòn

2.2.1.2.6. Hỗ trợ

3. Các giải đấu

3.1. Khu vực

3.1.1. GPL Mùa Xuân (Đông Nam Á)

3.1.2. VCS A Mùa Xuân (Việt Nam)

3.1.3. ...

3.2. Thế giới

3.2.1. Chung kết thế giới

3.2.2. LCK (Hàn quốc)

3.2.3. EU LCS (Châu Âu)

3.2.4. ...

4. Cách chơi

4.1. Điều khiển tướng

4.2. Kiếm tiền

4.2.1. Giết Lính

4.2.2. Giết quái Rừng

4.2.3. Phá trụ địch

4.3. Kiểm soát mục tiêu

4.3.1. Rồng

4.3.2. Baron

4.4. Tiến Hành Giao tranh

4.4.1. Tập hợp Team

4.4.2. Tấn công địch

4.5. Chiến thắng

4.5.1. Nhà chính địch bị phá

5. Thuật ngữ

5.1. ACE - Quét sạch

5.2. AFK - Thoát giữa trận

5.3. Backdoor - Phá lén

5.4. Combo - Sử dụng chiêu thức liên hoàn

5.5. Creep - Lính

5.6. KS - Hành động "ngư ông đắc lợi"

5.7. .

5.7.1. Ping - Báo động

5.8. Snowball - Sử dụng lợi thế ép đường

5.9. Team Fight - Chiến 5 vs 5