Kế hoạch phát triển Tổng Quan

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Kế hoạch phát triển Tổng Quan by Mind Map: Kế hoạch phát triển Tổng Quan

1. Chiến lược phát triển

1.1. Triển khai phát triển theo phương án Loppy từ bộ, sở

1.2. Triển khai phát triển trên hệ thống, mạng lưới của đối tác [ bảo hiểm, sữa,v.v...

1.3. Triển khai phát triển trên hệ thống của bản thân .chính bản thân công ty

2. Chiến lược phát triển

2.1. Tự tạo ra thị trường

2.2. Quảng cáo để khách hàng tiếp cận thị trường mới

2.2.1. Dùng thử sản phẩm

2.2.2. khách hàng đón nhận

2.2.2.1. Khách hàng không phải trả tiền

2.2.2.2. Trả tiền theo quy mô sử dụng

2.3. 1 Năm tiếp cận được thị trường toàn quốc

2.3.1. 3 Tháng đầu tiếp cận thị trường TP.HCM, Đà Nẵng, Hà Nội

2.4. đẩy mạnh đồng bộ các dự án dự kiến chưa, đã, đang, sẽ triển khai kết hợp

2.5. Tăng cường đội ngũ sales, hỗ trợ

2.6. Quản trị mối quan hệ

3. Chiến lược Marketing

3.1. Offline

3.1.1. Mục đích

3.1.1.1. Tạo thị trường,

3.1.1.2. Xây dựng nhận thức về thị trường mới

3.1.2. Đối tượng:

3.1.2.1. Trường có Quy mô lớn tại HCM, HN, ĐN

3.1.2.2. Trường có sức ảnh hưởng tại HCM, HN, ĐN

3.1.3. Hình thức tiếp cận:

3.1.3.1. Quan hệ

3.1.3.1.1. Tiếp cận các sở giáo dục

3.1.3.1.2. Mối qua hệ cá nhân sale

3.1.3.2. Telesale

3.1.3.2.1. Liên hệ theo data tìm kiếm nhu cầu khách hàng

3.1.3.2.2. Kiểm tra chéo sale thực địa

3.1.3.3. Trực tiếp

3.1.3.3.1. Gửi thư

3.1.3.3.2. Gặp trực tiếp Hiệu Trưởng

3.1.4. Nội dung, thông điệp truyền thông: không bán sản phẩm, bán lợi lích cho khách hàng

3.1.4.1. Xây dựng sự kiện tại trường

3.1.4.1.1. Hoạt động ngoại khoá cho trẻ (Cắm trại, sinh hoạt tập thể, kỹ năng mềm)

3.1.4.1.2. Khu vui chơi phát triển kỹ năng, trí tuệ cho trẻ, thêm bong bóng

3.1.4.1.3. Hội thảo dành cho cha mẹ cách nuôi dạy con, dinh dưỡng cho trẻ

3.1.4.1.4. Xây dựng brochure cho phụ huynh về mô hình kiểu mẫu

3.1.4.2. Sự kiện tại khu vui chơi giành cho trẻ em

3.2. Online

3.2.1. Mục đích:

3.2.1.1. Quảng bá hình ảnh cho khách hàng (B2B)

3.2.1.2. Quảng bá về hình ảnh, tiêu chuẩn của thị trường mới (B2C)

3.2.1.3. Quảng bá hình ảnh công ty

3.2.2. Đối tượng:

3.2.2.1. Người có gia đình, người quan tâm vấn đề xã hội, vấn đề về trẻ em

3.2.2.2. Hiệu trưởng các Trường mầm non

3.2.3. Kênh tiếp cận

3.2.3.1. Acticle (Báo chí)

3.2.3.2. Google

3.2.3.2.1. Google display network

3.2.3.2.2. Google Search

3.2.3.3. Facebook

3.2.3.4. KOL (Người nổi tiếng)

3.2.4. Nội dung

3.2.4.1. Quảng bá về tiêu chuẩn mới

3.2.4.2. Quảng bá về hệ thống mới

3.2.4.3. Quảng bá hình ảnh đối tác (trường)

3.2.4.4. Quảng bá những tiêu chuẩn trường kiểu mẫu

3.2.4.5. Quảng bá về bản thân công ty

4. Sản phẩm/dịch vụ: tổng quan về sản phẩm

4.1. Web admin

4.1.1. Quản lý tinh tức

4.1.2. Quản lý Menu

4.1.3. Quản lý hình ảnh

4.1.4. Quản lý trang nội dung

4.1.5. quản lý thực đơn

4.1.6. Quản lý thời khóa biểu

4.1.7. Quản lý địa điểm

4.1.8. Quản lý lớp học

4.1.9. Quản lý cấu hình

4.2. Web riêng từng trường mẫu giáo

4.2.1. Tùy biến theo ý thích khách hàng

4.2.2. Giá cả tùy theo gói mua

4.2.3. Web sống

4.2.4. Nội dung nội bộ

4.3. App

4.3.1. Camera

4.3.2. Theo dõi lịch học

4.3.3. Liên hệ nhà trường

4.3.4. Theo dõi thực đơn

4.3.5. Thông báo nhà trường

5. KHÁCH HÀNG

5.1. Đối tượng hiện tại

5.1.1. Hiệu trưởng các trường

5.1.2. Phụ huynh học sinh từ mầm non

5.2. đối tượng tương lai

5.2.1. Các trung tâm ngoại ngữ

5.2.2. các biến thể của phần mềm

5.3. Lợi ích mang lại cho khách hàng

5.4. Số lượng khách hàng hiện tại

5.4.1. dựa trên mối quan hệ hiện tại

5.5. Cần bao nhiêu khách hàng

5.5.1. 1000 khách hàng

5.6. Hành vi tiêu dùng (online, offline)

5.7. Cách khách hàng tiếp cận sản phẩm

5.7.1. các kênh truyền thông online

5.7.2. offmine

5.8. Cơ hội

5.9. Cơ sở để khách hàng tin tưởng, mua sản phẩm

6. Vốn

6.1. Cần bao nhiêu vốn cho marketing

6.2. cách cân đối thu chi và khả năng thanh toán tiền mặt

6.3. Khống chế ngân sách

6.4. khả năng phát triển đến mức nào?

7. Ứng dụng CNTT phục vụ QLĐH

7.1. Website trường hoc

7.2. Hệ thống thư điện tử.

7.3. Hệ thống quản lý văn bản điều hành, lịch công tác (e-office).

7.4. Hệ thống thông tin quản lý cán bộ công chức (PMIS).

7.5. Hệ thống quản lý học sinh.

7.6. Hệ thống sắp xếp thời khóa biểu/lịch học.

7.7. Hệ thống quản lý tài sản.

7.8. Hệ thống quản lý tài chính.

7.9. Hệ thống quản lý thư viện.

7.10. Các ứng dụng quản lý nội bộ khác.