Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Iron (sắt) by Mind Map: Iron (sắt)

1. tính chất hóa học

1.1. tác dụng với phi kim

1.1.1. với phi kim khác

1.1.1.1. phi kim mạnh tạo ra muối Fe(III

1.1.1.2. Phi kim yếu hoặc tb tạo ra muối Fe (III)

1.1.2. với oxi

1.1.2.1. Fe3O4

1.2. tác dụng với axit

1.2.1. tạo ra muối Fe(II)+ H2

1.3. tác dụng với đ muối

1.3.1. tạo ra muối Fe(II) + kl mới

2. tính chất vật lý

2.1. Màu trắng, xám, dẻo

2.2. dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, có ánh kim

2.3. nóng chảy ở 1539o

3. giới thiệu

3.1. là tên một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Fe và số hiệu nguyên tử bằng 26. Nằm ở phân nhóm VIIIB chu kỳ 4

3.2. cấu thành lớp vỏ ngoài và trong của lõi Trái Đất.

4. Ứng dụng

4.1. là kim loại được sử dụng nhiều nhất, chiếm khoảng 95% tổng khối lượng kim loại sản xuất trên toàn thế giới

4.2. ví dụ:Gang thô

5. sản xuất

5.1. Quy trình: Xử lý quặng, quy trình sản xuất sắt thép, đúc tiếp liệu, giai đoạn cán thép xây dựng

6. hợp chất

6.1. Trạng thái sắt(II), Fe2+, ferrous rất phổ biến. Trạng thái sắt(III), Fe3+, ferric, cũng rất phổ biến, ví dụ trong gỉ sắt. Trạng thái sắt(IV), Fe4+, ferryl, ổn định trong các enzym (ví dụ perôxidas). Sắt(VI) cũng được biết tới, nó hiếm hơn, có trong ferrat kali. Cacbua sắt Fe3C được biết đến như là cementit. Sắt cũng tồn tại dưới dạng sắt (VIII) nhưng rất hiếm.

7. đồng vị

7.1. Sắt có bốn đồng vị tự nhiên ổn định là Fe54, Fe56, Fe57 và Fe58