Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
NITƠ by Mind Map: NITƠ

1. Vị trí và cấu hình

1.1. Ô thứ 7, nhóm VA, chu kì 2 của bảng tuần hoàn

1.2. Cấu hình: 1s2 2s2 2p3

1.3. Phân tử nitơ gồm hai nguyên tử, giữa chúng hình thành liên kết ba

1.4. Công thức cấu tạo: N ≡ N

2. Tích chất vật lí

2.1. Chất khí không màu, không mùi, không vị

2.2. Hơi nhẹ hơn không khí, tan ở -196°C

2.3. Tan ít trong nước

2.4. Không duy trì sự cháy và sự hô hấp

3. Tính chất hóa học

3.1. Tính ôxi hóa

3.1.1. Tác dụng với kim loại

3.1.1.1. Ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng với một số kim loại thành nitrua kim loại

3.1.2. Tác dụng với hiđrô

3.1.2.1. Ở nhiệt độ và áp suất cao + chất xúc tác, nitơ tạo ra amoniac

3.2. Tính khử

3.2.1. Ở nhiệt độ 3000°C, nito kết hợp oxi tạo ra NO (sấm sét)

3.2.2. Ở nhiệt độ thường, NO kết hợp với oxi tạo ra nito đioxit

4. Ứng dụng

4.1. Thành phần dinh dưỡng chính của thực vật

4.2. Tạo ra axit nitric, phân đạm,...

4.3. Nito lỏng để bảo quản máu, mẫu vật sinh học

5. Điều chế

5.1. Công nghiệp: Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

5.1.1. Không khí được hóa lỏng với áp suất cao và nhiệt độ thấp

5.1.2. Nâng nhiệt độ lên -196 C để lấy nito

5.2. Phòng thí nghiệm: Đun dung dịch amoni nitrit hoặc dung dịch bão hòa của amoni clorua và natri nitrit

6. Trạng thái tự nhiên

6.1. Tồn tại ở dạng tự do và dạng hợp chất

6.2. Chiếm 78,16% thể tích không khí

6.3. Có nhiều trong khoáng chất natri nitrat

6.4. Có trong thành phần protein động thực vật