Võ Hồn Chiến

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Võ Hồn Chiến by Mind Map: Võ Hồn Chiến

1. Chiến Trường

1.1. Tiên Duyên Đại Chiến (1vs1). Báo Danh - Tranh Đấu - Vòng Loại

1.2. Đỉnh Phong Chí Tôn (3vs3)

1.3. 2vs4

1.4. Leo Tháp (Rank LSV)

2. 1. Giới Thiệu - Đồ Hoạ (NHẸ)

2.1. Giới Thiệu

2.1.1. Thể loại: MMORPG

2.1.2. Style: Tiên Hiệp - Tu Tiên

2.1.3. 3 Class (2 Giới Tính - 6 Nhân Vật)

2.1.3.1. Ma Nhẫn

2.1.3.2. Chiết Ảnh

2.1.3.3. Thiên Tượng

2.2. Đồ Hoạ

2.2.1. 3D - Khoá Góc

2.3. Hệ Điều Hành

2.3.1. Android

2.3.1.1. 347M

2.3.2. iOS

3. 2. Cốt Truyện

4. 3. Tính Năng Nhân Vật

4.1. Nhân Vật

4.1.1. Thuộc Tính

4.1.1.1. Danh Hiệu

4.1.1.1.1. 125 Danh Hiệu Cơ Bản

4.1.1.1.2. 1 Danh Hiệu Tự Đặt

4.1.1.2. Thời Trang

4.1.1.2.1. Y Phục

4.1.1.2.2. Cài Đầu

4.1.1.2.3. Khung Chat

4.1.1.2.4. Avatar

4.1.1.2.5. Nền Chat

4.1.1.2.6. Cảnh Nền

4.1.1.2.7. Khí Phao (chưa mở)

4.1.1.3. Duyên Phận

4.1.1.3.1. 4 bộ y phục thời trang. Kích hoạt Kỹ Năng Duyên Phận

4.1.1.4. Chuyển Phái

4.1.1.4.1. Chuyển Phái Miễn Phí

4.1.1.4.2. Chuyển Phái Cao Cấp

4.1.2. Chức Vũ (Cánh)

4.1.2.1. (?) Dung Luyện

4.1.2.2. Ảo Hoá

4.1.2.3. (?) Tăng Cấp

4.1.3. Toạ Kỵ

4.1.3.1. Tăng Bậc Toạ Kỵ

4.1.3.1.1. 11 Cấp Sao Toạ Kỵ Đơn (Cơ Bản)

4.1.3.2. Toạ Kỵ Hoạt Động

4.1.3.2.1. Toạ Kỵ Đơn

4.1.3.2.2. Toạ Kỵ Đôi

4.1.3.3. Ảo Hoá Hoạt Động

4.1.3.3.1. Ảo Hoá Đơn

4.1.3.3.2. Ảo Hoá Đôi

4.1.4. Linh Thú (?)

4.1.4.1. Tăng Bậc Linh Thú

4.1.4.1.1. 11 Cấp Sao Linh Thú Cơ Bản

4.1.4.1.2. Hồn Thạch Linh Thú

4.1.4.1.3. Skill Bị Động

4.1.4.2. Linh Thú Hoạt Động

4.1.4.2.1. Skill Bị Động

4.1.4.3. Ảo Hoá Hoạt Động

4.1.5. Tiên Khí

4.1.5.1. Tăng Bậc Tiên Khí

4.1.5.1.1. Tăng Sao

4.1.5.1.2. Skill Bị Động (5 Skill)

4.1.5.1.3. Tiên Khí Hồn Thạch

4.1.5.2. Tiên Khí Hoạt Động (Ảo Hoá)

4.1.5.2.1. 5 Skill Bị Động Thêm

4.1.6. Phi Phong

4.1.6.1. Tăng Bậc Phi Phong

4.1.6.1.1. Tăng Sao

4.1.6.1.2. Skill Bị Động ( 5 Skill)

4.1.6.1.3. Đá Phi Phong

4.1.6.2. Phi Phong Hoạt Động (Ảo Hoá)

4.1.6.2.1. 5 Skill Bị Động Thêm

4.2. Kỹ Năng

4.2.1. Chủ Động (Ảnh hưởng lớn PvP)

4.2.1.1. 14 Skill Hệ Phái

4.2.1.1.1. 5 skill mặc định

4.2.1.1.2. 9 skill chuyển phái (5 lần chuyển)

4.2.1.1.3. Thay đổi phương án sử dụng

4.2.1.2. (?) Skill Biến Hình ( Thiên Thần)

4.2.2. Bị Động

4.2.2.1. 39 skill bị động

4.2.3. Tâm Lực

4.2.3.1. Tăng bậc kỹ năng chủ động

4.2.4. Thiên Phú (Ảnh hưởng lớn PvP)

4.2.4.1. Thiên phú Phòng

4.2.4.2. Thiên phú Công

4.2.4.3. Thiên phú Thông Dụng

4.2.4.4. Tinh Thông Thiên Phú

4.3. Cường Hoá

4.3.1. Cường hoá trang bị

4.3.2. Trang bị đá cho trang bị

4.3.3. Bộ Trang Bị

4.3.3.1. Sử thi

4.3.3.2. Truyền thuyết

4.3.4. Tẩy Luyện

4.3.4.1. Tẩy luyện trang bị

4.4. Khảm Chiến Văn

4.4.1. Vòng Chiến Văn

4.4.1.1. 9 ô khảm chiến văn ( Lam - Tím - Cam - Đỏ)

4.4.1.1.1. 8 ô khảm chiến văn thường

4.4.1.1.2. 1 ô khảm chiến văn chính - trung tâm

4.4.2. Tách

4.4.3. Ghép

4.5. Cảnh Giới

4.5.1. 24 Cảnh Giới (Giai đoạn I-II-III)

4.5.2. Phi Thăng (Giai đoạn II - III)

4.5.2.1. Chuyển Sinh 6 Phi Thăng

4.5.2.2. Pháp Thân

4.5.2.2.1. Trang bị

4.5.2.3. Nguyên Linh

4.5.2.3.1. Sau cấp 680

4.5.3. Mộng Nương (Giai đoạn I - II)

4.5.3.1. 2 Skill bị động

4.5.3.2. Song tu

4.5.3.2.1. FA không cần kết hôn

4.6. Pháp Bảo

4.6.1. 8 loại pháp bảo (Giai đoạn I - II - III)

4.6.1.1. Có 8 skill bị động

4.6.1.2. Tăng bậc pháp bảo

4.6.1.3. Tăng sao pháp bảo

4.6.1.4. Dung luyện

4.6.1.4.1. Dung luyện đồ để tích điểm đổi thẻ tăng sao pháp bảo

4.6.2. Đan Linh (Giai đoạn I - II)

4.6.2.1. 4 Skill bị động

4.6.2.2. 10 Bậc

4.6.2.2.1. 49 cấp -> 1 bậc

4.6.2.3. 3 loại Đan Hồn

4.6.3. Pháp Quyết (Giai đoạn II - III)

4.6.3.1. 6 loại pháp quyết

4.6.3.2. 4 loại cùng loại sẽ kích hoạt thuộc tính ẩn

4.7. Trợ Chiến

4.7.1. 19 Thần Thú (Giai Đoạn II - III)

4.7.1.1. Trang bị thức tỉnh thần thú (3 con)

4.7.1.1.1. 5 Trang bị kích hoạt Thần Thú (trợ chiến bị động)

4.7.1.2. Cường hoá trang bị

4.7.2. Thần Khí

4.7.2.1. Tăng bậc

4.7.2.1.1. 4 Loại Thần khí

4.7.2.2. Tăng sao

4.7.2.3. Luyệnn hoá

4.7.3. 6 Loại Đồ Giám

4.7.3.1. Phàm

4.7.3.1.1. 5 Loại

4.7.3.2. Địa

4.7.3.2.1. 5 Loại

4.7.3.3. Thiên

4.7.3.3.1. 5 Loại

4.7.3.4. Thần

4.7.3.4.1. 5 Loại

4.7.3.5. Mỹ Nữ

4.7.3.5.1. 2 Loại

4.7.3.6. Kho Báu

4.7.3.6.1. 1 Loại

4.7.4. Thiên Thần - Biến Hình

4.7.4.1. 4 Loại Thiên Thần

4.7.4.1.1. Yêu Linh

4.7.4.1.2. Kim Tiên

4.7.4.1.3. Phật Đạo

4.7.4.1.4. Hỗn Độn

4.7.4.2. Skill biến hình

4.7.4.2.1. 7 Skill bị động

4.7.4.2.2. 7 Skill chủ động

4.7.5. Chiến Hồn - Triệu Hồi

4.7.5.1. Tiến Bậc

4.7.5.1.1. 4 Bậc tiến

4.7.5.2. Hoạt Động

4.7.5.2.1. 8 Bậc thu thập

4.7.5.3. Skill

4.7.5.3.1. 1 Skill chủ động

4.7.5.3.2. 4 Skill bị động

4.7.5.4. Thức Tỉnh

4.7.5.4.1. Thuộc tính đặt biệt

4.7.5.4.2. Tăng cấp kỹ năng

4.7.5.5. Cường Hoá Chiến Hồn

4.7.5.5.1. Linh Thạch

4.7.5.5.2. Hồn Thạch

4.7.5.5.3. Đột Phá

4.7.6. 12 Con Giáp

4.7.6.1. Ghép hình con giáp

4.7.6.2. Thủ hộ con giáp

4.7.6.2.1. Tăng bậc

4.7.6.2.2. Skill

4.8. Thành Tựu

4.8.1. 6 Thành Tựu

4.8.1.1. Phần Thưởng

4.9. Đạo Lữ

4.9.1. Quan Sát (Tình Trạng)

4.9.1.1. 3 Danh hiệu

4.9.1.2. Tiên Oa (Bảo Bảo)

4.9.1.2.1. 2 Nam

4.9.1.2.2. 2 Nữ

4.9.1.2.3. 9 Tiên Oa Hoạt Động (Ảo Hoá)

4.9.1.3. Tổ Chức Tiệc Rượu

4.9.2. Chinh Hữu (Tinder VHC)

4.9.2.1. Đăng STT Thu Hút

4.9.2.1.1. Tuyên bố chinh hữu (Tạo trang cá nhân)

4.9.2.1.2. Xin tặng hoa

4.9.2.1.3. Xin theo dõi

4.9.2.1.4. Xin đạo hữu (kết hảo hữu)

4.9.2.2. Quản lý bảng cá nhân

4.9.2.2.1. Xem sảnh chinh hữu

4.9.2.2.2. Xem theo dõi

4.9.2.2.3. Xem chú ý

4.9.3. Tâm Toả (Giống Nhẫn)

4.9.3.1. Tăng bậc tâm toả

4.9.3.1.1. Tăng thuộc tính

4.9.3.2. Kết Hôn

4.9.3.2.1. Đồng Tâm Toả

4.9.3.3. Li Hôn

4.9.3.3.1. Đồng Tâm Toả Li

4.9.4. PB Đạo Lữu

4.9.4.1. Phó bản tình duyên (Nam & Nữ tổ đội)

4.9.5. Hộp Đồng Tâm

4.9.5.1. Tặng tình duyên (Hộp)

4.10. Kỳ Môn Độn Giáp

4.10.1. Phi Hành

4.10.1.1. Tăng Bậc

4.10.1.2. Tăng Sao

4.10.1.3. 3 Skill bị động

4.10.1.4. Ảo Hoá

4.10.1.4.1. Tăng Bậc

4.10.2. Thần Binh (Ảo Hoá Vũ Khí)

4.10.2.1. 8 Bậc

4.10.2.1.1. Tăng cấp thần binh để tiến bậc

4.10.2.2. Dưỡng Vòng Quay

4.10.2.3. Thần Binh Phi Thăng

4.10.3. Linh Trận

4.10.3.1. Tiến Bậc

4.10.3.1.1. 3 Bậc tiến

4.10.3.2. Hoạt Động

4.10.3.2.1. 7 Bậc thu thập

4.10.3.3. 4 Skil bị độngl

4.10.3.4. Cường Hoá Linh Trận

4.10.3.4.1. Hồn Thạch

4.10.3.4.2. Đột Phá

4.10.4. Tiên Thể (Đèn quẩy Linh Thú)

4.10.4.1. Tiến Bậc

4.10.4.1.1. 2 Bậc tiến

4.10.4.2. Hoạt Động

4.10.4.2.1. 6 Bậc thu thập

4.10.4.3. 4 Skil bị độngl

4.10.4.4. Cường Hoá Linh Trận

4.10.4.4.1. Hồn Thạch

4.10.4.4.2. Đột Phá

4.10.5. Nguyên Anh

4.10.5.1. Tiến Bậc

4.10.5.1.1. 2 Bậc tiến

4.10.5.2. Hoạt Động

4.10.5.2.1. 1 Bậc thu thập

4.10.5.3. Trang Bị

4.10.5.3.1. 10 bộ trang bị

4.10.5.3.2. Cường Hoá

4.10.5.3.3. Ghép

4.10.5.3.4. Tách

4.10.6. Trân Bảo

4.10.6.1. 5 Loại

4.10.6.1.1. Trao máy nhận được

4.10.6.1.2. Dùng để đổi điểm Bác Học

4.10.6.2. Shop Bác Học

4.10.6.2.1. Mua bằng điểm bác học

4.11. Tiên Phủ

4.11.1. Hỗ Trợ Tiên Phủ

4.11.1.1. Quản gia

4.11.1.1.1. Tăng cấp

4.11.1.2. Hoa Tiên

4.11.1.2.1. Tăng cấp

4.11.1.3. Thuật Sư

4.11.1.3.1. Tăng cấp

4.11.2. Nhà (Quản gia)

4.11.2.1. Nâng Cấp

4.11.3. Nông Trại (Hoa tiên)

4.11.3.1. Trồng cây

4.11.4. Nuôi Dưỡng (Thuật sư)

4.11.4.1. Gia Súc

4.11.4.1.1. Thịt

4.11.4.2. Boss

4.11.4.2.1. Giết Thưởng

4.12. Điển Tàng

4.12.1. Thưởng 12 Bộ Ngoại Quan

4.13. Tàng Bảo Các (Đào Bảo)

4.13.1. Tàng Bảo Các Đi đào bảo

4.13.1.1. 2 Loại

4.13.1.1.1. Tốt

4.13.1.1.2. Thường

4.13.2. 4 Loại Dị Thú Lục

4.13.3. Thiên Binh Phổ

4.13.3.1. 4 Loại Thiên Binh

4.13.3.2. 4 Skill bị động

4.13.4. Đầu Tư Tàng Bảo

4.13.4.1. Quà Đầu Tư SK

4.14. Ghép

4.14.1. Ghép vật phẩm

4.14.1.1. Ghép vật phẩm phó bản

4.14.1.2. Ghép đá

4.14.1.3. Ghép đá bộ

4.14.1.4. Ghép Linh Châu Pháp Trận

4.14.1.5. Ghép Thủ Hộ Con Giáp

4.14.2. Ghép trang bị

4.14.2.1. Cánh

4.14.2.2. Trang bị

4.14.2.3. Hộ phù

4.14.2.4. Thánh ấn

4.14.2.5. Bội sức

4.14.2.6. Thánh trang

4.14.3. Ghép chiến hồn

4.14.3.1. Linh thạch

4.14.3.2. Hồn ấn

4.14.4. Ghép linh hồn

4.14.4.1. Linh hồn đơn

4.14.4.2. Linh hồn đôi

4.14.5. Ghép trợ chiến

4.14.5.1. Trang bị tiên oa

4.14.5.2. Trang bị thần thú

4.14.5.3. Mảnh thần khí

4.14.5.4. Mảnh thẻ thiên thần

4.14.5.5. Trang bị thiên thần

4.14.5.6. Trang bị tăng bậc

4.14.6. Ghép khác

4.14.6.1. Trang bị nguyên anh

4.15. Thường Ngày

4.15.1. 10 bậc

4.15.1.1. Tăng bậc

4.15.1.1.1. Dùng điển sôi nổi của ngày

4.15.2. Tăng Thuộc Tính

4.15.3. Tăng điểm sôi nổi

4.15.3.1. Nhận thưởng mốc

4.16. Túi

4.16.1. Chú Linh

4.16.2. Thức Tỉnh

4.16.3. Thánh Ấn

4.16.4. Bội Sức

4.16.5. Thánh Trang

5. Hoạt Động Đặc Sắc - TÍNH NĂNG NỔI BẬC

5.1. 1. 3 Class - 6 Nhân Vật

5.1.1. Đổi Phái FREE 1 lần/7 ngày

5.1.2. Phân phối điểm thuộc tính như game PC

5.1.3. Luyện Skill

5.1.4. 14 Skill chủ động - 3 Combo

5.2. 3. Trợ Chiến -> Hình Ảnh Ấn Tượng

5.2.1. Thiên Thần (Biến Thân)

5.2.2. Chiến Hồn (Triệu Hồi)

5.3. 4. Kết Hôn -> Showup Thả Thính

5.3.1. Bảng Chinh Hữu

5.4. 5. Tiên Phủ - Cùng lắm thì mình về quê, mình nuôi cá và trồng thêm rau

5.4.1. BĐS - Nhà - Quản Gia

5.4.2. Trồng cây - Nông Trại - Hoa Tiên

5.4.3. Nuôi gia cầm - Nuôi Dưỡng - Thuật Sư

5.4.4. Trộm/ chăm giúp

5.5. 6. Cặp Đôi

5.5.1. Chiến trường đôi

5.5.2. Kỵ đôi

5.6. 7. PK

5.6.1. LSV

5.6.1.1. 2vs4

5.6.1.2. Leo Tháp (Rank)

5.6.2. Tại SV

5.6.2.1. Chiến Trường 1vs1

5.6.2.1.1. Leo Tháp BXH

5.6.2.2. Tiên Lữ Tiên Duyên - Chiến trường cặp đôi

5.6.2.2.1. Khác giới không cần kết hôn

5.6.2.3. Đỉnh Phong Chiến (3vs3)

5.7. 8. Bang hội

5.7.1. Xây Dựng

5.7.2. Tranh Đấu

5.7.2.1. Tông Môn Ngự Địch

5.7.2.1.1. Các Bang cùng tranh đấu boss - XH sát thương - Đấu Giá Tông Môn

5.7.2.2. Thần Thú Tranh Bá (LSV)

5.7.2.2.1. Tông Môn chọn Boss để tranh đấu. Ăn boss xong sẽ được vào Kỳ Lân Vực lấy được phần thưởng hiếm.

5.7.3. Truyền Công

5.8. 9. Đào bảo

5.8.1. Đào bảo thủ công bằng la bàn

5.8.2. Tranh đoạt bảo rương

5.8.3. Dị Thú Lục

5.8.4. Thiên Binh Phổ

5.9. 10. Kỳ Môn Độn Giáp - Hào Quang

5.9.1. Đi đu đưa đi

5.9.2. Lúc chơi hết mình, lúc "về" hết buồn

5.10. 11. Đào Mỏ

5.10.1. Hình ảnh tượng trưng lạ, dễ hiểu??

5.11. 12. BXH Tuần

5.11.1. Tạo động lực cho game thủ phấn đấu

5.11.2. Kết hợp sk vận hành

6. BOSS

6.1. Boss TG

6.2. Boss VIP

6.3. Cấm Địa

6.4. Boss Tiên Tôn

7. Mindmap QC - Hướng Tiếp Cận

7.1. Theo Game

7.1.1. Định Vị

7.1.1.1. Game play (tự do sáng tạo)

7.1.1.1.1. 3 Class - 6 Nhân Vật - Đổi Class Free hàng tuần

7.1.1.1.2. PK cướp đoạt - bảo kê

7.1.1.2. Showup (Khác Biệt)

7.1.1.2.1. Trợ chiến: Biến Thân - Triệu Hồi, cả 2 cùng 1 lúc (hình ảnh ấn tượng)

7.1.1.2.2. Tạo cá tính: Ngoại quan, tôn hiệu,

7.1.1.2.3. Chinh Hữu Thả Thính - Kết Hôn

7.1.2. Insight

7.1.2.1. Showup vật phẩm đỏ - hồng full sao

7.1.2.1.1. 1 banner

7.1.2.1.2. 1 video

7.1.2.2. Showup Skill

7.1.2.2.1. 1 Video Tổng 3 phái ( 3 video cut)

7.1.2.3. Showup thay ngoại trang - cảnh nền (outfit)

7.1.2.3.1. 1 video

7.1.2.4. Tặng code

7.1.2.4.1. 1 banner

7.1.2.5. Quà nạp đầu

7.1.2.5.1. 1 banner

7.1.3. Bối Cảnh Thị Trường

7.1.4. Theo Đối Thủ

7.1.5. Banner: 8 1 Class Skill - Chuyển Phái 1 PK 1 Trợ Chiến 1 Cá Tính (tôn hiệu - ngoại quan) 1 Chinh Hữu Thả Thính 1 Showup vật phẩm truyền kỳ 1 Tặng Code 1 Nạp Đầu

7.1.6. Video Ingame: 4 1 Trợ Chiến 1 Chinh Hữu Thả Thính 1 Show Skill 1 Showup ngoại trang - Cảnh Nền

7.2. Theo Trend

7.2.1. Bóng Đá (chưa tìm được link nào)

7.2.2. Social