KHU VỰC ĐỒI NÚI VIỆT NAM / TÂY NGUYÊN /

this is just my geography homework :D

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
KHU VỰC ĐỒI NÚI VIỆT NAM / TÂY NGUYÊN / by Mind Map: KHU VỰC ĐỒI NÚI VIỆT NAM  /  TÂY NGUYÊN  /

1. vị trí địa lý

1.1. có mỗi liên hệ bền chắc với các tỉnh DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ và ĐÔNG NAM BỘ nhờ mạng lưới đường bộ và mối quan hệ kinh tế - xã hội

1.2. Vùng duy nhất của VIệt nam KHÔNG giáp biển

1.3. tiếp giáp ĐÔNG NAM BỘ, NAM TRUNG BỘ và ĐÔNG BẮC CAMPUCHIA, HẠ LÀO

2. tài nguyên thiên nhiên

2.1. CÓ NHIỀU để Tây Nguyên phát triển kinh tế

2.2. ĐẤT, RỪNG:

2.2.1. đất badan: 1,36 triệu ha ( 66% diện tích đất badan cả nước )

2.2.1.1. trồng cà phê, cao su, điều, hồ tiêu, bông, chè, dâu tằm

2.2.2. rừng tự nhiên: gần 3 triệu ha ( 29.2% diện tích rừng tự nhiên cả nước )

2.3. KHÍ HẬU

2.3.1. nền NHIỆT ĐỚI XÍCH ĐẠO, khí hậu cao nguyên

2.3.1.1. hợp với nhiều loại cây trồng, đặc biệt là cây CÔNG NGHIỆP

2.3.1.2. khí hậu mát mẻ và phong cảnh thiên nhiên đã đem lại cho Tây Nguyên thế mạnh về DU LỊCH SINH THÁI

2.3.2. nhiệt độ trung bình năm khoảng 20 độ C điều hoà quanh năm biên độ nhiệt ngày và đêm chênh lệch cao trên 5,5 độ C.

2.3.3. có hai mùa rõ rệt MÙA KHÔ và MÙA MƯA. .

2.3.3.1. mùa khô NÓNG HẠN, THIẾU NƯỚC trầm trọng, mùa mưa NÓNG ẨM, tập trung 85-90% lượng mưa của cả năm

2.4. NƯỚC

2.4.1. nguồn nước và tiềm năng thủy điện lớn ( chiếm khoảng 21% trữ năng thủy điện cả nước )

2.4.2. Tây Nguyên có 4 hệ thống sông chính

2.4.2.1. thượng sông Xê Xan

2.4.2.2. thượng sông Srêpok

2.4.2.3. thượng sông Ba

2.4.2.4. sông Đồng Nai.

2.4.3. Tổng lưu lượng nước mặt là 50 tỷ mét khối. Chế độ dòng chảy chịu tác động của khí hậu.

2.4.4. Nguồn nước ngầm tương đối lớn nhưng nằm sâu, giếng khoan trên 100 mét.

2.5. KHOÁNG SẢN

2.5.1. BÔ XÍT có trữ lượng vào loại lớn, hơn 3 tỉ

3. dân cư xã hội

3.1. 4,4 triệu người

3.1.1. 30% đồng bào dân tộc ít người

3.1.1.1. Gia - rai

3.1.1.2. Ê - đê

3.1.1.3. Ba - na

3.1.1.4. Mnông

3.1.1.5. Cơ ho,......

3.1.2. dân tộc Kinh

3.1.2.1. sinh sống ở thành phố, các đo thị, ven đường giao thông và các nông, lâm trường

3.2. mật độ khoảng 81 người/km2 ( 2002 )

3.3. đây là vùng thưa dân nhất nước, phân bố không đều ( đô thị, ven trục đường giao thông mật độ cao hơn )

3.4. các dân tộc có truyền thống ĐOÀN KẾT, ĐẤU TRANH CÁCH MẠNG KIÊN CƯỜNG, có bản sắc văn hóa phong phú với nhiều nét đặc thù

4. lãnh thổ

4.1. 57 . 475 km2

4.2. các tỉnh Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk và Lâm Đồng.

5. nông nghiệp

5.1. sản xuất công nghiệp phát triển khá nhanh

5.2. quan trong nhất là : cà phê, cao su, chè, điều

5.3. cà phê trông nhiều nhất ở ĐẮK LẮK

5.4. nhiều địa phương đã chú trọng phát triển THỦY LỢI và ÁP DỤNG KĨ THUẬT CANH TÁC mới để thâm canh lúa, cây lương thực khác, cây công nghiệp ngắn ngày

5.4.1. CHĂN NUÔI GIA SÚC được đẩy mạnh

5.4.2. đặc biệt là thành phố ĐÀ LẠT ( LÂM ĐỒNG )

5.5. sản xuất nông nghiệp của vùng vẫn gặp khó khăn

5.5.1. do thiếu nước

5.5.2. biến động của giá nông sản

5.6. LÂM NGHIỆP có bước chuyển hướng quan trọng

5.6.1. kết hợp khai thác rừng tự nhiên với trồng mới

5.6.2. khoan nuôi, giao khoán bảo vệ rừng

6. công nghiệp

6.1. chiếm tỉ lệ thấp trong cơ cấu GDP nhưng đang có chuyển biến tích cực

6.2. sản xuất công nghiệp của vùng đăng được đẩy mạnh

6.3. công nghiệp chế biến nông, lâm sản phát triển khá nhanh

6.4. 1 số dự án thủy điện với QUI MÔ LỚN đã và đang được triển khai

6.4.1. trên sông Xê Xan

6.4.2. và sông Xrê Pôk

7. dịch vụ

7.1. có bước tiến đáng kể

7.1.1. nhờ ĐẨY MẠNH XUẤT KHẨU NÔNG, LÂM SẨN và DU LỊCH

7.2. vùng xuất khẩu nông sản lớn thứ 2 cả nước

7.2.1. CÀ PHÊ là mặt hàng XUẤT KHÂU CHỦ LỰC của Tây Nguyên

7.2.2. nhờ v nước ta là một trong số các nước xuất khẩu nhiều cà phê nhất tên thế giới

7.3. ĐIỀU KIỆN PHÁT TRIỂN THUẬN LỢI

7.3.1. du lịch sinh thái

7.3.2. du lịch văn hóa

7.3.3. nổi bật nhất là ĐÀ LẠT

7.4. diện mạo kinh tế - xã hội của Tây Nguyên sẽ thay đổi

7.4.1. xây dựng thủy điện

7.4.2. khai thác bô xít

7.4.3. xây dựng đường Hồ Chí Minh

7.4.4. NÂNG CẤP MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG NGANG nối các tp Duyên hải Nam Trung Bộ, Hạ Lào và Đông Bắc Cam-pu-chia.

8. điều kiện tự nhiên

8.1. tây nguyên có địa hình cao nguyên XẾP TẦNG

8.2. LÀ NƠI BẮT NGUỒN của nhiều dòng sông chảy về các vùng lãnh thổ lân cận

8.3. ở về phía Tây của dãy Trường Sơn, bề mặt địa hình dốc thoải dần từ Đông sang Tây, đón gió Tây nhưng ngăn chặn gió Đông Nam thổi vào.

8.4. Địa hình chia cắt phức tạp có tính phân bậc rõ ràng, bao gồm:

8.4.1. ĐIẠ HÌNH CAO NGUYÊN là địa hình đặc trưng nhất của vùng, tạo lên bề mặt của vùng.

8.4.1.1. thuận lợi cho phát triển nông, lâm nghiệp với QUI MÔ LỚN .

8.4.2. địa hình VÙNG NÚI

8.4.3. địa hình THUNG LŨNG chiếm diện tích không lớn

8.4.3.1. chủ yếu phát triển CÂY LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM và NUÔI CÁ NƯỚC NGỌT