CÂU CÁ MÙA THU(THU ĐIẾU) - NGUYỄN KHUYẾN

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
CÂU CÁ MÙA THU(THU ĐIẾU) - NGUYỄN KHUYẾN by Mind Map: CÂU CÁ MÙA THU(THU ĐIẾU) - NGUYỄN KHUYẾN

1. Giá trị nghệ thuật

1.1. Lấy động tả tĩnh, tả cảnh ngụ tình

1.2. Ngôn ngữ đặc sắc, cách gieo vần "eo" và sử dùng từ láy tài tình

1.3. Nghệ thuật đối

1.4. Tả cảnh đặc sắc

2. MỞ BÀI

2.1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TÁC GIẢ,TÁC PHẨM

2.1.1. TÁC GIẢ

2.1.1.1. VỀ CUỘC ĐỜI CỦA ÔNG

2.1.1.1.1. Nguyễn Khuyến(1835-1909), quê tại Yên Đổ- Bình Lục- Hà Nam

2.1.1.1.2. Xuất thân trong một nhà Nho nghèo

2.1.1.1.3. Ông đỗ đầu 3 kì thi và làm quan dưới triều Nguyễn

2.1.2. TÁC PHẨM

2.1.2.1. Xuất xứ: nằm trong chùm thơ "Thu điếu"- "Thu vịnh"-"Thu ẩm"

2.1.2.2. SỰ NGHIỆP SÁNG TÁC

2.1.2.3. Đề tài: Mùa Thu

2.1.2.4. Hoàn cảnh: Khi tác giả cáo quan về ở ẩn

2.1.2.5. Thể thơ: Thất ngôn bát cú Đường luật

2.2. NÊU CẢM NHẬN CHUNG VỀ TÁC PHẨM

3. THÂN BÀI

3.1. 2 câu đề:

3.1.1. Không gian: Ao thu- là một không gian nhỏ bé

3.1.2. Cảnh vật: Chiếc thuyền câu

3.1.2.1. Số lượng: 1 - nhỏ bé - tẻo teo

3.1.3. Hình ảnh mùa thu

3.1.3.1. Lạnh lẽo: cảm nhận bằng XÚC GIÁC

3.1.3.2. Trong veo: cảm nhận bằng THỊ GIÁC

3.1.4. => Không gian tĩnh lặng, nhỏ hẹp và hình bóng nhỏ bé của con người.

3.2. 2 câu thực

3.2.1. Điểm nhìn của tác giả: mặt nước => xung quanh => bắt gặp ao thu, sóng thu

3.2.2. Cảnh vật:

3.2.2.1. Sóng

3.2.2.1.1. Màu xanh biếc => màu của sóng

3.2.2.1.2. Gợn rõ( chuyển động)

3.2.2.2. Lá

3.2.2.2.1. Vàng => tươi tắn

3.2.2.2.2. Khẽ đưa( chuyển động)

3.2.3. Bức tranh thu

3.2.3.1. Bình dị, dân dã

3.2.3.2. Sinh động, màu sắc hài hòa, vận động diu nhẹ

3.3. 2 câu luận

3.3.1. Nhìn từ ao xa => gần thấp

3.3.1.1. Ngõ thu

3.3.1.1.1. Quanh co

3.3.1.1.2. Thanh cao

3.3.1.1.3. Khách vắng teo => vô cùng vắng

3.3.2. Cảnh vật

3.3.3. Hình ảnh mùa thu

3.3.3.1. Sự lạnh lẽo của không gian

3.3.3.2. Nỗi buồn hắt hiu của cảnh vật

3.3.4. Trời thu

3.3.4.1. Mây: lơ lửng => sắc trời( màu)

3.3.4.2. Độ cao lưng chừng => nhẹ

3.3.4.3. xanh ngắt, không gợn mây

3.4. 2 câu kết

3.4.1. Tác giả hiện lên

3.4.1.1. Tư thế: "tựa gối"- dáng vẻ trầm lặng với những suy tư

3.4.2. Hành động

3.4.2.1. Dáng ngồi bất động như đang cố thu mình lại

3.4.2.2. "Buông cần"- thả lỏng, không chuyên tâm

3.4.3. Tâm thế

3.4.3.1. Thái độ: thanh cao, lánh tục

3.4.3.2. Tâm lắng, suy tư về thế sự con người

3.4.4. Bức tranh mùa thu

3.4.4.1. Không gian tĩnh lặng, vắng vẻ => nỗi cô quạnh, uẩn khúc trong tâm hồn nhà thơ

3.4.4.2. Trầm ngâm dường như chứa nhiều suy tư

3.4.4.3. câu cá là cái cớ => ông không còn băn khoăn => quyết định của mình

4. KẾT BÀI

4.1. Giá trị nội dung

4.1.1. Vẻ đẹp quê hương, đất nước, làng cảnh VN

4.1.2. Thiên nhiên đầy sức sống; cuộc sống thanh bình yên ả

4.1.3. Tình yêu quê hương, đất nước của tác giả

4.2. Khái quát lại vẻ đẹp bức tranh mùa thu trong bài