Xây dựng bảng thống kê các từ loại tiếng Việt

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Xây dựng bảng thống kê các từ loại tiếng Việt by Mind Map: Xây dựng bảng thống kê các từ loại tiếng Việt

1. danh từ

1.1. khái niệm

1.1.1. từ chỉ người, sinh vật, sự vật, sự việc, khái niệm, hiện tượng, đơn vị

1.2. Ví dụ

1.2.1. Mai Châu

1.2.2. cô giáo

1.2.3. học sinh

1.2.4. Tết trung thu

2. động từ

2.1. Khái niệm

2.1.1. từ dùng để biểu thị hoạt động và trạng thái

2.2. Ví dụ

2.2.1. chạy

2.2.2. đi

2.2.3. nhảy

2.2.4. ngồi

3. tính từ

3.1. Khái niệm

3.1.1. từ dùng để chỉ tính chất, tính cách, màu sắc, trạng thái, mức độ, phạm vi… của người hoặc vật. Tính từ bổ nghĩa cho danh từ, đại từ và liên động từ

3.2. Ví dụ

3.2.1. thơm

3.2.2. béo

3.2.3. ngọt

3.2.4. long lanh

4. số từ

4.1. Khái niệm

4.1.1. từ ngữ được dùng để xưng hô hay dùng để thay thế các danh từ, động từ, tính từ hoặc cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ trong câu, với mục đích tránh lặp lại các từ ngữ nhiều lần

4.2. Ví dụ

4.2.1. hai bảy bạn trong lớp

4.2.2. George đệ nhị

4.2.3. giờ thứ hai mươi hai của ngày

5. đại từ

5.1. Khái niệm

5.1.1. từ ngữ được dùng để xưng hô hay dùng để thay thế các danh từ, động từ, tính từ hoặc cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ trong câu, với mục đích tránh lặp lại các từ ngữ nhiều lần

5.2. Ví dụ

5.2.1. chúng ta

5.2.2. anh ấy

5.2.3. họ

5.2.4. chúng mình

6. chỉ từ

6.1. Khái niệm

6.1.1. từ ngữ trỏ vào sự vật, hiện tượng giúp người đọc người nghe xác định được sự vật trong khoảng không gian hoặc thời gian

6.2. Ví dụ

6.2.1. này

6.2.2. kia

6.2.3. đó

6.2.4. kia kìa

7. lượng từ

7.1. Khái niệm

7.1.1. từ chỉ lượng ít hay nhiều của sự vật

7.2. Ví dụ

7.2.1. Tất cả mọi người

7.2.2. Mỗi sinh vật

8. phó từ

8.1. Khái niệm

8.1.1. từ ngữ thường đi kèm với các trạng từ, động từ, tính từ với mục đích bổ sung nghĩa cho các trạng từ, động từ và tính từ trong câu

8.2. Ví dụ

8.2.1. hơi

8.2.2. quá

8.2.3. ra

9. quan hệ từ

9.1. Khái niệm

9.1.1. từ dùng để biểu thị các ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so sánh, nhân quả

9.2. Ví dụ

9.2.1. Vì xe hỏng nên tôi không thể đi chơi => mối quan hệ nguyên nhân – kết quả

10. trợ từ

10.1. Khái niệm

10.1.1. từ ngữ đi kèm, kết hợp với những từ ngữ khác trong câu có tác dụng để nhấn mạnh hoặc để biểu lộ sự đánh giá, nhận xét, giải thích về sự vật, sự việc được nói đến ở từ ngữ đó

10.2. Ví dụ

10.2.1. những

10.2.2. có

10.2.3. chính

10.2.4. mỗi

11. tình thái từ

11.1. Khái niệm

11.1.1. từ được thêm vào câu để tạo câu nghi vấn, câu cảm thán, câu cầu khiến với tác dụng để biểu thị sắc thái tình cảm, tâm trạng, cảm xúc của người nói với người đọc, người nghe

11.2. Ví dụ

11.2.1. than ôi

11.2.2. a

11.2.3. ớ

11.2.4. này

11.2.5. vâng

12. THỐNG KÊ

12.1. mỗi 15 phút con dùng khoảng 12 trợ từ và hình thái từ