sai số phép đo các đại lg vật lí

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
sai số phép đo các đại lg vật lí by Mind Map: sai số phép đo các đại lg vật lí

1. 1.Phép đo các đại lượng vật lí và hệ đ/vị si

1.1. a)phép đo các đại lượng vật lí

1.1.1. Đ/n : là phép so sánh nó với đại lg cùng loại được quy ước làm đ/vị

1.1.2. Phép đo trực tiếp : đo trực tiếp bằng cô cụ( thực hiện phép so sánh qua dụng cụ)

1.1.3. Phép đo gián tiếp : là phép sử dụng các đại lg vật lí thông qua công thức liên hệ với các đại lg vật lí trực tiếp

1.2. b)hệ đ/vị si

1.2.1. 7 đ/vị cơ bản : độ dài (m) , thời gian (s) , khối lg (kg) , nhiệt độ (k) , cường độ dòng điện (A ) , cường độ sáng (Cd) , lg chất (mol)

1.2.2. đ/vị dẫn suất :S:m^2 , V:m^3 , v:m/s , a:m/s^2

1.2.3. đ/vị lực F=1N=1kg.m/s^2

2. 2.sai số phép đo

2.1. a) sai số hệ thống : do đặc điểm cấu tạo của dụng cụ ->sai số dụng cụ

2.2. b) sai số ngẫu nhiên : do các nguyên nhân k kiểm soát đc

3. 3. giá trị trung bình :

3.1. do sai số ngẫu nhiên làm kết quả kém tin cậy -> đo nhiều lần . khi đo n lần đại lg A ta nhận được A1,A2,A3....An

3.2. công thức: Ᾱ=(A1+A2+...An)/n

4. 4.cách xác định sai số của phép đo

4.1. a)trị tuyệt đối của hiệu số giữa g/trị TBvà g/trị của mỗi lần đo là sai sô tuyệt đối ΔĀ1=|Ā-A1| , ΔĀ2=|Ā-A2|....

4.2. công thức tính sai số tuyệt đối trung bình ΔĀ=(ΔA1+ΔA2+...+ΔAn)/n

4.3. b) sai số tuyệt đối của phép đo bằng tổng sai số ngẫy nhiên và sai số dụng cụ:ΔA=ΔĀ+ΔA' (ΔΑ' là sai số dụng cụ)

5. 5.cách viết kết quả đo

5.1. (Ā-ΔA)≤A≤(Ā+ΔA) Hay A=Ā±ΔA

6. 6.Sai số tỉ đối

6.1. sai số tỉ đối ₷A của phép đo là tỉ số giữa sai số tuyệt đối và g/trị TB của đại lg cần đo tính bằng phần trăm

6.2. CT:₷Α+ΔΑ/Ā×100%

6.3. chú ý: sai số tỉ đối càng nhỏ thì phép đo càng chính xác

7. 7.cách xác định sai số của phép đo gián tiếp

7.1. sai số của một tổng hay hiệu thì bằng tổng các sai số tuyệt đối của các số hạng

7.2. sai số tỉ đối của một tích hay một thương thì bằng tổng các sai số tỉ đối của các thừa số